paralegal assistant
trợ lý luật sư
paralegal services
dịch vụ hỗ trợ luật sư
paralegal training
đào tạo trợ lý luật sư
paralegal certification
chứng nhận trợ lý luật sư
paralegal profession
nghề trợ lý luật sư
paralegal duties
nhiệm vụ của trợ lý luật sư
paralegal work
công việc của trợ lý luật sư
paralegal job
việc làm trợ lý luật sư
paralegal firm
văn phòng luật sư có trợ lý
paralegal resources
tài nguyên trợ lý luật sư
the paralegal prepared the legal documents for the case.
nguyên văn thư đã chuẩn bị các tài liệu pháp lý cho vụ án.
she works as a paralegal in a busy law firm.
cô ấy làm việc với tư cách là một chuyên gia tư pháp trong một văn phòng luật bận rộn.
the paralegal assisted the lawyer during the trial.
nguyên văn thư đã hỗ trợ luật sư trong suốt phiên tòa.
many paralegals specialize in family law.
nhiều chuyên gia tư pháp chuyên về luật gia đình.
as a paralegal, you must understand legal terminology.
với tư cách là một chuyên gia tư pháp, bạn phải hiểu rõ thuật ngữ pháp lý.
the paralegal conducted research for the upcoming case.
nguyên văn thư đã thực hiện nghiên cứu cho vụ án sắp tới.
paralegals often communicate with clients on behalf of lawyers.
các chuyên gia tư pháp thường xuyên giao tiếp với khách hàng thay mặt cho các luật sư.
she completed her paralegal certification last year.
cô ấy đã hoàn thành chứng nhận chuyên gia tư pháp của mình năm ngoái.
the paralegal organized the files for the attorney.
nguyên văn thư đã sắp xếp các tài liệu cho luật sư.
being a paralegal requires strong organizational skills.
trở thành một chuyên gia tư pháp đòi hỏi kỹ năng tổ chức mạnh mẽ.
paralegal assistant
trợ lý luật sư
paralegal services
dịch vụ hỗ trợ luật sư
paralegal training
đào tạo trợ lý luật sư
paralegal certification
chứng nhận trợ lý luật sư
paralegal profession
nghề trợ lý luật sư
paralegal duties
nhiệm vụ của trợ lý luật sư
paralegal work
công việc của trợ lý luật sư
paralegal job
việc làm trợ lý luật sư
paralegal firm
văn phòng luật sư có trợ lý
paralegal resources
tài nguyên trợ lý luật sư
the paralegal prepared the legal documents for the case.
nguyên văn thư đã chuẩn bị các tài liệu pháp lý cho vụ án.
she works as a paralegal in a busy law firm.
cô ấy làm việc với tư cách là một chuyên gia tư pháp trong một văn phòng luật bận rộn.
the paralegal assisted the lawyer during the trial.
nguyên văn thư đã hỗ trợ luật sư trong suốt phiên tòa.
many paralegals specialize in family law.
nhiều chuyên gia tư pháp chuyên về luật gia đình.
as a paralegal, you must understand legal terminology.
với tư cách là một chuyên gia tư pháp, bạn phải hiểu rõ thuật ngữ pháp lý.
the paralegal conducted research for the upcoming case.
nguyên văn thư đã thực hiện nghiên cứu cho vụ án sắp tới.
paralegals often communicate with clients on behalf of lawyers.
các chuyên gia tư pháp thường xuyên giao tiếp với khách hàng thay mặt cho các luật sư.
she completed her paralegal certification last year.
cô ấy đã hoàn thành chứng nhận chuyên gia tư pháp của mình năm ngoái.
the paralegal organized the files for the attorney.
nguyên văn thư đã sắp xếp các tài liệu cho luật sư.
being a paralegal requires strong organizational skills.
trở thành một chuyên gia tư pháp đòi hỏi kỹ năng tổ chức mạnh mẽ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now