parallelepipedon

[Mỹ]/ˌpærəˌlɛlˈɛpɪˌdɒn/
[Anh]/ˌpærəˌlɛlˈɛpɪˌdɑn/

Dịch

n. một hình học ba chiều với sáu mặt song song
Word Forms
số nhiềuparallelepipedons

Cụm từ & Cách kết hợp

parallelepipedon volume

thể tích của đa diện lăng trụ

parallelepipedon shape

hình dạng của đa diện lăng trụ

parallelepipedon properties

tính chất của đa diện lăng trụ

parallelepipedon dimensions

kích thước của đa diện lăng trụ

parallelepipedon example

ví dụ về đa diện lăng trụ

parallelepipedon edges

các cạnh của đa diện lăng trụ

parallelepipedon angles

các góc của đa diện lăng trụ

parallelepipedon classification

phân loại đa diện lăng trụ

parallelepipedon surface

diện tích bề mặt của đa diện lăng trụ

parallelepipedon net

mạng lưới của đa diện lăng trụ

Câu ví dụ

the box was shaped like a parallelepipedon.

chiếc hộp có hình dạng như một song trụ.

we studied the properties of a parallelepipedon in geometry class.

chúng tôi đã nghiên cứu các tính chất của một song trụ trong lớp hình học.

the architect designed a building resembling a parallelepipedon.

kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà có hình dáng giống như một song trụ.

to calculate the volume, we need the dimensions of the parallelepipedon.

để tính thể tích, chúng ta cần các kích thước của song trụ.

the parallelepipedon has six faces, all parallelograms.

song trụ có sáu mặt, tất cả đều là hình bình hành.

in 3d modeling, a parallelepipedon is often used as a basic shape.

trong mô hình hóa 3d, song trụ thường được sử dụng như một hình dạng cơ bản.

we learned how to draw a parallelepipedon in art class.

chúng tôi đã học cách vẽ một song trụ trong lớp nghệ thuật.

the parallelepipedon can be found in various fields of science.

song trụ có thể được tìm thấy trong nhiều lĩnh vực khoa học.

understanding a parallelepipedon helps in visualizing three-dimensional space.

hiểu về song trụ giúp hình dung không gian ba chiều.

in mathematics, a parallelepipedon is defined by vectors.

trong toán học, song trụ được định nghĩa bằng các vectơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay