paramilitaries

[Mỹ]/ˌpærəˈmɪlɪtəriz/
[Anh]/ˌpærəˈmɪləˌtɛriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lực lượng được tổ chức tương tự như quân đội nhưng không phải là một phần của quân đội chính quy; lực lượng hỗ trợ quân đội chính quy
adj. giống như quân đội chính quy; cố gắng hoạt động như một quân đội chính quy

Cụm từ & Cách kết hợp

armed paramilitaries

paramilitaries vũ trang

paramilitaries groups

các nhóm bán quân sự

paramilitaries conflict

xung đột bán quân sự

paramilitaries forces

lực lượng bán quân sự

paramilitaries activity

hoạt động của bán quân sự

paramilitaries violence

bạo lực bán quân sự

paramilitaries operations

hoạt động của bán quân sự

paramilitaries involvement

sự tham gia của bán quân sự

paramilitaries support

hỗ trợ bán quân sự

paramilitaries recruitment

tuyển mộ bán quân sự

Câu ví dụ

the government has been accused of supporting paramilitaries.

chính phủ đã bị cáo buộc hỗ trợ các nhóm bán quân sự.

paramilitaries often operate outside the law.

các nhóm bán quân sự thường hoạt động bên ngoài vòng pháp luật.

many paramilitaries have ties to organized crime.

nhiều nhóm bán quân sự có liên hệ với tội phạm có tổ chức.

paramilitaries are sometimes used to suppress dissent.

đôi khi các nhóm bán quân sự được sử dụng để đàn áp bất đồng chính kiến.

the presence of paramilitaries has increased tensions in the region.

sự hiện diện của các nhóm bán quân sự đã làm gia tăng căng thẳng trong khu vực.

efforts to disarm paramilitaries have faced many challenges.

những nỗ lực giải trừ các nhóm bán quân sự đã phải đối mặt với nhiều thách thức.

paramilitaries often recruit from local communities.

các nhóm bán quân sự thường tuyển quân từ các cộng đồng địa phương.

international observers have criticized the actions of paramilitaries.

các quan sát viên quốc tế đã chỉ trích hành động của các nhóm bán quân sự.

some paramilitaries claim to protect their communities.

một số nhóm bán quân sự tuyên bố bảo vệ các cộng đồng của họ.

the rise of paramilitaries has complicated peace negotiations.

sự trỗi dậy của các nhóm bán quân sự đã làm phức tạp các cuộc đàm phán hòa bình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay