of paramount importance
vô cùng quan trọng
paramount leader
nhà lãnh đạo hàng đầu
paramount goal
mục tiêu hàng đầu
paramount pictures
Paramount Pictures
the paramount of the tribe
tầm quan trọng nhất của bộ tộc
Truth is of paramount importance.
Sự thật là vô cùng quan trọng.
This duty is paramount to all the others.
Nhiệm vụ này là quan trọng nhất so với tất cả các nhiệm vụ khác.
Loyalty is a duty paramount to all others.
Lòng trung thành là một nghĩa vụ quan trọng hơn tất cả các nghĩa vụ khác.
the interests of the child are of paramount importance.
những lợi ích của trẻ em là vô cùng quan trọng.
be paramount to all others
là tối quan trọng so với tất cả những người khác
tending first to one's paramount needs.
ưu tiên chăm sóc những nhu cầu quan trọng nhất của bản thân.
But the model entirely ignores the paramount subloop of a world: geography.
Nhưng mô hình hoàn toàn bỏ qua vòng lặp quan trọng nhất của thế giới: địa lý.
"My paramount object in this struggle is to save the Union" (Abraham Lincoln).
"Mục tiêu hàng đầu của tôi trong cuộc đấu tranh này là cứu lấy Liên minh" (Abraham Lincoln).
Edward W.Said argued that the positive involvement in the real politick and social practices was the paramount feature of being an intellectual;
Edward W.Said lập luận rằng sự tham gia tích cực vào các hoạt động chính trị thực tế và xã hội là đặc điểm quan trọng nhất của một trí thức;
Projects often have lifespans of 25-30 years, and reliability is paramount.
Các dự án thường có thời gian tồn tại từ 25 đến 30 năm, và độ tin cậy là tối quan trọng.
Nguồn: The Economist (Summary)Environmental protection and restoration were listed as paramount tasks in the plan.
Bảo vệ môi trường và phục hồi môi trường được liệt kê là những nhiệm vụ tối quan trọng trong kế hoạch.
Nguồn: CRI Online February 2018 CollectionThese talks with China are of paramount importance.
Những cuộc đàm phán với Trung Quốc là vô cùng quan trọng.
Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original SoundtrackTime is of paramount importance to these Europeans and their overseas descendants.
Thời gian là vô cùng quan trọng đối với những người châu Âu và con cháu của họ ở nước ngoài.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungWhen selling such a dangerous food, safety is paramount.
Khi bán một loại thực phẩm nguy hiểm như vậy, sự an toàn là tối quan trọng.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of TechnologyIn order to counter this, rebuilding social capital is paramount.
Để chống lại điều này, việc tái thiết lập vốn xã hội là tối quan trọng.
Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014“Finding innovative solutions to complex development challenges is paramount to USAID’s mission, ”
“Việc tìm kiếm các giải pháp sáng tạo cho những thách thức phát triển phức tạp là tối quan trọng đối với nhiệm vụ của USAID,”
Nguồn: VOA Daily Standard February 2017 CollectionThe Coast Guard makes it rigorous on purpose because passenger safety is paramount.
Cảnh vệ biển thực hiện nghiêm ngặt vì sự an toàn của hành khách là tối quan trọng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasScientists say reassuring the public about the safety of this powerful technique is paramount.
Các nhà khoa học cho rằng việc trấn an công chúng về sự an toàn của kỹ thuật mạnh mẽ này là tối quan trọng.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 CollectionAnd that loyalty must be paramount, however hard and however painful that may be.
Và lòng trung thành đó phải là tối quan trọng, bất kể khó khăn và đau đớn đến đâu.
Nguồn: Yes, Minister Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay