paramountcies

[Mỹ]/ˈpærəˌmaʊntsiz/
[Anh]/ˈpærəˌmaʊntsiz/

Dịch

n. quyền tối cao; chủ quyền

Cụm từ & Cách kết hợp

paramountcies of leadership

những ưu tiên hàng đầu trong lãnh đạo

paramountcies in education

những ưu tiên hàng đầu trong giáo dục

paramountcies of safety

những ưu tiên hàng đầu về an toàn

paramountcies of health

những ưu tiên hàng đầu về sức khỏe

paramountcies of ethics

những ưu tiên hàng đầu về đạo đức

paramountcies in business

những ưu tiên hàng đầu trong kinh doanh

paramountcies of family

những ưu tiên hàng đầu của gia đình

paramountcies of trust

những ưu tiên hàng đầu về sự tin tưởng

paramountcies of communication

những ưu tiên hàng đầu về giao tiếp

paramountcies in society

những ưu tiên hàng đầu trong xã hội

Câu ví dụ

in a business, the paramountcies of customer satisfaction cannot be ignored.

trong kinh doanh, ưu tiên hàng đầu của sự hài lòng của khách hàng không thể bị bỏ qua.

education is one of the paramountcies for a successful future.

giáo dục là một trong những ưu tiên hàng đầu cho một tương lai thành công.

the paramountcies of safety should always come first in any project.

ưu tiên hàng đầu về an toàn nên luôn được đặt lên hàng đầu trong bất kỳ dự án nào.

understanding the paramountcies of teamwork is essential for effective collaboration.

hiểu được những ưu tiên hàng đầu của làm việc nhóm là điều cần thiết cho sự hợp tác hiệu quả.

in leadership, the paramountcies of integrity and transparency are crucial.

trong lãnh đạo, ưu tiên hàng đầu về tính toàn vẹn và minh bạch là rất quan trọng.

health and well-being are paramountcies that should never be compromised.

sức khỏe và hạnh phúc là những ưu tiên hàng đầu không bao giờ nên bị thỏa hiệp.

the paramountcies of innovation drive the growth of technology companies.

ưu tiên hàng đầu về đổi mới thúc đẩy sự phát triển của các công ty công nghệ.

in environmental policy, the paramountcies of sustainability must be prioritized.

trong chính sách môi trường, ưu tiên hàng đầu về tính bền vững phải được ưu tiên.

for any organization, the paramountcies of ethical practices are fundamental.

đối với bất kỳ tổ chức nào, ưu tiên hàng đầu về các phương pháp thực hành đạo đức là nền tảng.

the paramountcies of community engagement can enhance local development.

ưu tiên hàng đầu về sự tham gia của cộng đồng có thể nâng cao sự phát triển địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay