paraphilia

[Mỹ]/ˌpærəˈfɪliə/
[Anh]/ˌpærəˈfɪliə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ham muốn tình dục bất thường; hành vi tình dục lệch lạc
Các dạng của từ
số nhiềuparaphilias

Cụm từ & Cách kết hợp

sexual paraphilia

rối loạn tình dục

paraphilia disorder

rối loạn tình dục bất thường

paraphilia behavior

hành vi tình dục bất thường

paraphilia symptoms

triệu chứng tình dục bất thường

paraphilia types

các loại tình dục bất thường

paraphilia treatment

điều trị tình dục bất thường

paraphilia cases

các trường hợp tình dục bất thường

paraphilia research

nghiên cứu về tình dục bất thường

paraphilia definition

định nghĩa tình dục bất thường

paraphilia examples

ví dụ về tình dục bất thường

Câu ví dụ

paraphilia can manifest in various forms.

paraphilia có thể biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau.

many people may not understand paraphilia.

nhiều người có thể không hiểu về paraphilia.

therapy can help individuals with paraphilia.

trị liệu có thể giúp những người có paraphilia.

paraphilia is often misunderstood in society.

paraphilia thường bị hiểu lầm trong xã hội.

some forms of paraphilia are considered criminal.

một số hình thức của paraphilia được coi là tội phạm.

understanding paraphilia requires sensitivity and knowledge.

hiểu về paraphilia đòi hỏi sự nhạy cảm và kiến thức.

paraphilia can affect personal relationships.

paraphilia có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ cá nhân.

there are various theories about the causes of paraphilia.

có nhiều lý thuyết khác nhau về nguyên nhân của paraphilia.

paraphilia is often a topic of psychological research.

paraphilia thường là một chủ đề nghiên cứu tâm lý.

education about paraphilia can reduce stigma.

giáo dục về paraphilia có thể giảm bớt sự kỳ thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay