paraproct

[Mỹ]/ˈpærəprɒkt/
[Anh]/ˈpærəprɑkt/

Dịch

n. (trong côn trùng) tấm bên của hậu môn
Word Forms
số nhiềuparaprocts

Cụm từ & Cách kết hợp

paraproct examination

khám paraproc

paraproct abscess

áp xe paraproc

paraproct surgery

phẫu thuật paraproc

paraproct condition

tình trạng paraproc

paraproct pain

đau paraproc

paraproct treatment

điều trị paraproc

paraproct care

chăm sóc paraproc

paraproct symptoms

triệu chứng paraproc

paraproct specialist

chuyên gia paraproc

paraproct diagnosis

chẩn đoán paraproc

Câu ví dụ

the paraproct is a specialized area in medical studies.

khu vực paraproct là một lĩnh vực chuyên khoa trong các nghiên cứu y học.

doctors often refer to the paraproct in surgical procedures.

các bác sĩ thường đề cập đến khu vực paraproct trong các thủ tục phẫu thuật.

understanding the paraproct is essential for colorectal surgery.

hiểu về khu vực paraproct là điều cần thiết cho phẫu thuật đại tràng trực tràng.

there are various conditions associated with the paraproct.

có nhiều tình trạng liên quan đến khu vực paraproct.

the anatomy of the paraproct can be complex.

bộ giải phẫu của khu vực paraproct có thể phức tạp.

training in paraproct care is necessary for healthcare professionals.

việc đào tạo về chăm sóc paraproct là cần thiết cho các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.

research on paraproct-related diseases is ongoing.

nghiên cứu về các bệnh liên quan đến paraproct đang được tiến hành.

infections can occur in the paraproct region.

các nhiễm trùng có thể xảy ra ở vùng paraproct.

paraproct issues may require specialized treatment.

các vấn đề về paraproct có thể cần điều trị chuyên khoa.

patients often seek advice regarding paraproct problems.

bệnh nhân thường tìm kiếm lời khuyên về các vấn đề paraproct.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay