parapsychologists

[Mỹ]/ˌpærəsaɪˈkɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌpærəsaɪˈkɑːlədʒɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của parapsychologist; những người nghiên cứu các hiện tượng tâm lý nằm ngoài phạm vi hiểu biết khoa học bình thường.

Câu ví dụ

parapsychologists investigate claims of psychic phenomena.

Những nhà tâm linh học điều tra các tuyên bố về hiện tượng tâm linh.

many parapsychologists study extrasensory perception in laboratory settings.

Nhiều nhà tâm linh học nghiên cứu về nhận thức siêu thính giác trong môi trường phòng thí nghiệm.

skeptics often question the methods used by parapsychologists.

Những người hoài nghi thường đặt câu hỏi về các phương pháp được các nhà tâm linh học sử dụng.

parapsychologists have attempted to prove the existence of ghosts.

Những nhà tâm linh học đã cố gắng chứng minh sự tồn tại của ma quỷ.

the conference was attended by leading parapsychologists from around the world.

Hội nghị đã được tham dự bởi các nhà tâm linh học hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới.

parapsychologists analyze data gathered during field investigations of hauntings.

Những nhà tâm linh học phân tích dữ liệu thu thập được trong các cuộc điều tra hiện trường về các hiện tượng ám ảnh.

some parapsychologists focus specifically on telepathic communication between individuals.

Một số nhà tâm linh học tập trung cụ thể vào giao tiếp tâm linh giữa các cá nhân.

parapsychologists use specialized equipment to measure anomalous energy fields.

Những nhà tâm linh học sử dụng thiết bị chuyên dụng để đo các trường năng lượng bất thường.

the journal publishes peer-reviewed articles written by parapsychologists.

Tạp chí xuất bản các bài viết được đánh giá đồng đẳng do các nhà tâm linh học viết.

critics argue that parapsychologists lack rigorous scientific protocols.

Các nhà phê bình cho rằng các nhà tâm linh học thiếu các quy trình khoa học nghiêm ngặt.

parapsychologists often document cases of near-death experiences.

Những nhà tâm linh học thường ghi chép các trường hợp trải nghiệm cận tử.

several universities offer degree programs where parapsychologists conduct research.

Một số trường đại học cung cấp các chương trình học cấp bằng nơi các nhà tâm linh học tiến hành nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay