expert parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng
field parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng thực địa
medical parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng y học
research parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng nghiên cứu
senior parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng cao cấp
clinical parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng lâm sàng
associate parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng liên kết
consultant parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng tư vấn
environmental parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng môi trường
fieldwork parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng làm việc thực địa
the parasitologist studied the life cycle of the parasite.
nhà ký sinh trùng học nghiên cứu vòng đời của ký sinh trùng.
as a parasitologist, she conducts research on tropical diseases.
với tư cách là một nhà ký sinh trùng học, cô ấy tiến hành nghiên cứu về các bệnh nhiệt đới.
the parasitologist published a paper on new treatment methods.
nhà ký sinh trùng học đã xuất bản một bài báo về các phương pháp điều trị mới.
the parasitologist collaborated with other scientists on the project.
nhà ký sinh trùng học đã hợp tác với các nhà khoa học khác trong dự án.
understanding the host-parasite relationship is crucial for a parasitologist.
hiểu mối quan hệ giữa vật chủ và ký sinh trùng là rất quan trọng đối với một nhà ký sinh trùng học.
the parasitologist gave a lecture at the international conference.
nhà ký sinh trùng học đã thuyết trình tại hội nghị quốc tế.
fieldwork is an essential part of a parasitologist's job.
công việc thực địa là một phần quan trọng trong công việc của một nhà ký sinh trùng học.
she dreams of becoming a renowned parasitologist.
cô ấy mơ ước trở thành một nhà ký sinh trùng học nổi tiếng.
the parasitologist examined samples from the infected animals.
nhà ký sinh trùng học đã kiểm tra các mẫu từ động vật bị nhiễm bệnh.
expert parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng
field parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng thực địa
medical parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng y học
research parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng nghiên cứu
senior parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng cao cấp
clinical parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng lâm sàng
associate parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng liên kết
consultant parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng tư vấn
environmental parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng môi trường
fieldwork parasitologist
kỹ sư ký sinh trùng làm việc thực địa
the parasitologist studied the life cycle of the parasite.
nhà ký sinh trùng học nghiên cứu vòng đời của ký sinh trùng.
as a parasitologist, she conducts research on tropical diseases.
với tư cách là một nhà ký sinh trùng học, cô ấy tiến hành nghiên cứu về các bệnh nhiệt đới.
the parasitologist published a paper on new treatment methods.
nhà ký sinh trùng học đã xuất bản một bài báo về các phương pháp điều trị mới.
the parasitologist collaborated with other scientists on the project.
nhà ký sinh trùng học đã hợp tác với các nhà khoa học khác trong dự án.
understanding the host-parasite relationship is crucial for a parasitologist.
hiểu mối quan hệ giữa vật chủ và ký sinh trùng là rất quan trọng đối với một nhà ký sinh trùng học.
the parasitologist gave a lecture at the international conference.
nhà ký sinh trùng học đã thuyết trình tại hội nghị quốc tế.
fieldwork is an essential part of a parasitologist's job.
công việc thực địa là một phần quan trọng trong công việc của một nhà ký sinh trùng học.
she dreams of becoming a renowned parasitologist.
cô ấy mơ ước trở thành một nhà ký sinh trùng học nổi tiếng.
the parasitologist examined samples from the infected animals.
nhà ký sinh trùng học đã kiểm tra các mẫu từ động vật bị nhiễm bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay