parasympathetic

[Mỹ]/ˌpærəˌsɪmpəˈθɛtɪk/
[Anh]/ˌpærəˌsɪmpəˈθɛtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hệ thần kinh đối giao cảm
n. hệ thần kinh đối giao cảm
Word Forms
số nhiềuparasympathetics

Cụm từ & Cách kết hợp

parasympathetic response

phản giao cảm

parasympathetic nervous

tổ giao cảm

parasympathetic activity

hoạt động giao cảm

parasympathetic system

hệ thống giao cảm

parasympathetic tone

thần kinh giao cảm

parasympathetic fibers

sợi dây thần kinh giao cảm

parasympathetic pathways

đường dẫn giao cảm

parasympathetic influence

ảnh hưởng của hệ thống giao cảm

parasympathetic activation

kích hoạt giao cảm

parasympathetic control

điều khiển giao cảm

Câu ví dụ

the parasympathetic nervous system helps to calm the body.

hệ thần kinh phó giao cảm giúp làm dịu cơ thể.

deep breathing activates the parasympathetic response.

thở sâu kích hoạt phản ứng phó giao cảm.

stress can inhibit parasympathetic activity.

căng thẳng có thể ức chế hoạt động của hệ thần kinh phó giao cảm.

the parasympathetic system is crucial for digestion.

hệ thần kinh phó giao cảm rất quan trọng cho tiêu hóa.

exercise can enhance parasympathetic tone.

tập thể dục có thể tăng cường trương lực phó giao cảm.

parasympathetic stimulation lowers heart rate.

kích thích phó giao cảm làm giảm nhịp tim.

yoga promotes parasympathetic dominance.

yoga thúc đẩy sự ưu thế của hệ thần kinh phó giao cảm.

parasympathetic activation aids in relaxation.

kích hoạt phó giao cảm giúp thư giãn.

understanding parasympathetic functions is important for health.

hiểu các chức năng của hệ thần kinh phó giao cảm rất quan trọng cho sức khỏe.

parasympathetic responses are essential for recovery.

phản ứng phó giao cảm rất quan trọng cho sự phục hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay