| số nhiều | paratroopers |
The paratrooper jumped out of the plane.
Người nhảy dù đã nhảy ra khỏi máy bay.
The paratrooper landed safely on the ground.
Người nhảy dù đã hạ cánh an toàn xuống mặt đất.
The paratrooper trained rigorously for the mission.
Người nhảy dù đã huấn luyện nghiêm ngặt cho nhiệm vụ.
The paratrooper wore a special harness for the jump.
Người nhảy dù đã mặc một bộ dây đai đặc biệt cho cuộc nhảy dù.
The paratrooper deployed his parachute at the right moment.
Người nhảy dù đã triển khai dù của mình vào đúng thời điểm.
The paratrooper is part of a highly trained unit.
Người nhảy dù là một phần của một đơn vị được huấn luyện cao.
The paratrooper conducted a night jump for practice.
Người nhảy dù đã thực hiện một cuộc nhảy dù ban đêm để luyện tập.
The paratrooper is equipped with a helmet for protection.
Người nhảy dù được trang bị mũ bảo hiểm để bảo vệ.
The paratrooper participated in a joint exercise with other military branches.
Người nhảy dù đã tham gia một cuộc tập trận chung với các nhánh quân sự khác.
The paratrooper demonstrated excellent skills during the training exercise.
Người nhảy dù đã thể hiện những kỹ năng tuyệt vời trong quá trình tập luyện.
German paratroopers are dropped into Holland.
Những lính dù quân Đức đã nhảy dù xuống Hà Lan.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIAfter his 'blitzkrieg' in the Balkans and his occupation of Yugoslavia, he drops his paratroopers over Crete.
Sau cuộc 'chiến tranh chớp nhoáng' của ông ở Balkan và sự chiếm đóng của ông ở Nam Tư, ông đã đổ những lính dù quân của mình xuống đảo Crete.
Nguồn: The Apocalypse of World War II'Cats behave like well-trained paratroopers.' a doctor said.
'Những chú mèo hành động như những lính dù quân được huấn luyện tốt.' một bác sĩ nói.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)I always wanted to jump out of perfectly good aircraft so I always wanted to be a paratrooper.
Tôi luôn muốn nhảy ra khỏi những chiếc máy bay tốt hoàn hảo, vì vậy tôi luôn muốn trở thành một lính dù quân.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe new paratrooper was almost kicked out of the cabin.
Những người lính dù quân mới gần như bị đá ra khỏi cabin.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Paul lost his right leg when he served in the army as a paratrooper.
Paul đã mất chân phải khi anh ấy phục vụ trong quân đội với tư cách là một lính dù quân.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.The HistoPad will show what a paratrooper might have seen on the dangerous airplane drop.
HistoPad sẽ cho thấy một người lính dù quân có thể đã nhìn thấy điều gì trên chuyến nhảy dù nguy hiểm từ máy bay.
Nguồn: VOA Special English: WorldRhodes is a former army paratrooper turned Yale-educated lawyer who founded the far-right Oath Keepers militia.
Rhodes là một cựu lính dù quân của quân đội, sau đó trở thành một luật sư được đào tạo tại Yale, người đã thành lập tổ chức bán quân sự Oath Keepers.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 CollectionThis paratrooper floating down to welcome Mother Earth is depending on plastics to get him there safely.
Người lính dù quân này đang lơ lửng xuống để chào đón Trái Đất Mẹ đang phụ thuộc vào nhựa để đưa anh ấy đến đó một cách an toàn.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesOver 13,000 paratroopers were dropped behind enemy lines. 75 years later Rice recalled the chaos of that day.
Hơn 13.000 lính dù quân đã nhảy dù sau đường tuyến kẻ thù. 75 năm sau, Rice nhớ lại sự hỗn loạn của ngày hôm đó.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe paratrooper jumped out of the plane.
Người nhảy dù đã nhảy ra khỏi máy bay.
The paratrooper landed safely on the ground.
Người nhảy dù đã hạ cánh an toàn xuống mặt đất.
The paratrooper trained rigorously for the mission.
Người nhảy dù đã huấn luyện nghiêm ngặt cho nhiệm vụ.
The paratrooper wore a special harness for the jump.
Người nhảy dù đã mặc một bộ dây đai đặc biệt cho cuộc nhảy dù.
The paratrooper deployed his parachute at the right moment.
Người nhảy dù đã triển khai dù của mình vào đúng thời điểm.
The paratrooper is part of a highly trained unit.
Người nhảy dù là một phần của một đơn vị được huấn luyện cao.
The paratrooper conducted a night jump for practice.
Người nhảy dù đã thực hiện một cuộc nhảy dù ban đêm để luyện tập.
The paratrooper is equipped with a helmet for protection.
Người nhảy dù được trang bị mũ bảo hiểm để bảo vệ.
The paratrooper participated in a joint exercise with other military branches.
Người nhảy dù đã tham gia một cuộc tập trận chung với các nhánh quân sự khác.
The paratrooper demonstrated excellent skills during the training exercise.
Người nhảy dù đã thể hiện những kỹ năng tuyệt vời trong quá trình tập luyện.
German paratroopers are dropped into Holland.
Những lính dù quân Đức đã nhảy dù xuống Hà Lan.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIAfter his 'blitzkrieg' in the Balkans and his occupation of Yugoslavia, he drops his paratroopers over Crete.
Sau cuộc 'chiến tranh chớp nhoáng' của ông ở Balkan và sự chiếm đóng của ông ở Nam Tư, ông đã đổ những lính dù quân của mình xuống đảo Crete.
Nguồn: The Apocalypse of World War II'Cats behave like well-trained paratroopers.' a doctor said.
'Những chú mèo hành động như những lính dù quân được huấn luyện tốt.' một bác sĩ nói.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)I always wanted to jump out of perfectly good aircraft so I always wanted to be a paratrooper.
Tôi luôn muốn nhảy ra khỏi những chiếc máy bay tốt hoàn hảo, vì vậy tôi luôn muốn trở thành một lính dù quân.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe new paratrooper was almost kicked out of the cabin.
Những người lính dù quân mới gần như bị đá ra khỏi cabin.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Paul lost his right leg when he served in the army as a paratrooper.
Paul đã mất chân phải khi anh ấy phục vụ trong quân đội với tư cách là một lính dù quân.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.The HistoPad will show what a paratrooper might have seen on the dangerous airplane drop.
HistoPad sẽ cho thấy một người lính dù quân có thể đã nhìn thấy điều gì trên chuyến nhảy dù nguy hiểm từ máy bay.
Nguồn: VOA Special English: WorldRhodes is a former army paratrooper turned Yale-educated lawyer who founded the far-right Oath Keepers militia.
Rhodes là một cựu lính dù quân của quân đội, sau đó trở thành một luật sư được đào tạo tại Yale, người đã thành lập tổ chức bán quân sự Oath Keepers.
Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 CollectionThis paratrooper floating down to welcome Mother Earth is depending on plastics to get him there safely.
Người lính dù quân này đang lơ lửng xuống để chào đón Trái Đất Mẹ đang phụ thuộc vào nhựa để đưa anh ấy đến đó một cách an toàn.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesOver 13,000 paratroopers were dropped behind enemy lines. 75 years later Rice recalled the chaos of that day.
Hơn 13.000 lính dù quân đã nhảy dù sau đường tuyến kẻ thù. 75 năm sau, Rice nhớ lại sự hỗn loạn của ngày hôm đó.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay