parcs

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Trung tâm Nghiên cứu Palo Alto của Tập đoàn Xerox.

Cụm từ & Cách kết hợp

parc de stationnement

placeholder

parc national

placeholder

Câu ví dụ

to have a picnic in the parc

để đi dã ngoại trong công viên

to go for a walk in the parc

để đi dạo trong công viên

to visit a parc on weekends

để thăm một công viên vào cuối tuần

to enjoy the tranquility of the parc

để tận hưởng sự yên tĩnh của công viên

to bring kids to the parc to play

để đưa trẻ em đến công viên chơi đùa

to exercise in the parc

để tập thể dục trong công viên

to have a family outing in the parc

để có một chuyến đi gia đình ở công viên

to admire the beauty of the parc

để ngưỡng mộ vẻ đẹp của công viên

to organize a party in the parc

để tổ chức một bữa tiệc trong công viên

to read a book in the parc

để đọc sách trong công viên

Ví dụ thực tế

So you came back from visiting Xerox PARC with a vision, and how do you implement the vision?

Vậy bạn đã trở lại sau khi thăm quan Xerox PARC với một tầm nhìn, và làm thế nào để bạn thực hiện tầm nhìn đó?

Nguồn: Steve Jobs: The Lost Interview

Bruce Horn was one of the programmers at Xerox PARC.

Bruce Horn là một trong những lập trình viên tại Xerox PARC.

Nguồn: Steve Jobs Biography

PARC scientists presented their work at the recent SEMI conference on electronics manufacturing in Monterey.

Các nhà khoa học PARC đã trình bày công trình của họ tại hội nghị SEMI gần đây về sản xuất điện tử tại Monterey.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2019 Collection

Xerox's PARC research centre in Palo Alto, California, is developing ways to use such inks.

Trung tâm nghiên cứu PARC của Xerox ở Palo Alto, California, đang phát triển các phương pháp sử dụng các loại mực như vậy.

Nguồn: The Economist - Technology

PARC's Hardware Systems Laboratory is developing electric-vehicle lithium-ion batteries that can hold 20% more energy than traditional designs.

Phòng thí nghiệm Hệ thống phần cứng của PARC đang phát triển pin lithium-ion cho xe điện có thể chứa nhiều hơn 20% năng lượng so với thiết kế truyền thống.

Nguồn: The Economist - Technology

Which researchers at Palo Alto Research Center, known as PARC, and the University of California, San Diego, say they've achieved.

Các nhà nghiên cứu tại Trung tâm Nghiên cứu Palo Alto, được gọi là PARC, và Đại học California, San Diego, cho biết họ đã đạt được điều gì.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2019 Collection

At PARC, they assembled an incredible set of talent.

Tại PARC, họ đã tập hợp một nhóm tài năng phi thường.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

The mouse at Xerox PARC could not be used to drag a window around the screen.

Con chuột tại Xerox PARC không thể được sử dụng để kéo một cửa sổ quanh màn hình.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Starting in 1970, its Palo Alto Research Centre (parc) pioneered personal computing.

Bắt đầu từ năm 1970, Trung tâm Nghiên cứu Palo Alto (parc) của nó đã tiên phong trong lĩnh vực máy tính cá nhân.

Nguồn: The Economist Culture

It recently began in July with the assassination of Haitian president Jovenel Moise and an investigation that seems stuck in parc.

Nó bắt đầu vào tháng 7 với vụ ám sát Tổng thống Haiti Jovenel Moise và một cuộc điều tra dường như bị mắc kẹt trong parc.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay