parentheses

[Mỹ]/pəˈrɛnθɪsiːz/
[Anh]/pəˈrɛnθəsiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu ngoặc đơn được sử dụng để bao quanh thông tin bổ sung; một sự chèn hoặc giải thích trong một văn bản; một nhận xét hoặc sự kiện ngẫu nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

open parentheses

dấu ngoặc mở

close parentheses

dấu ngoặc đóng

parentheses usage

cách sử dụng dấu ngoặc

nested parentheses

dấu ngoặc lồng nhau

remove parentheses

xóa dấu ngoặc

add parentheses

thêm dấu ngoặc

parentheses example

ví dụ về dấu ngoặc

parentheses placement

vị trí đặt dấu ngoặc

inside parentheses

bên trong dấu ngoặc

parentheses format

định dạng dấu ngoặc

Câu ví dụ

he included some extra information in parentheses.

anh ấy đã đưa thêm một số thông tin vào trong ngoặc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay