parochials

[Mỹ]/pəˈrəʊkiəl/
[Anh]/pəˈroʊkiəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giới hạn trong phạm vi; tư tưởng hẹp hòi
n. khái niệm địa phương; góc nhìn hạn chế
vt. làm cho địa phương; góc nhìn hẹp

Câu ví dụ

the parochial church council.

hội đồng nhà thờ giáo xứ.

Officials tend to tilt toward secrecy from a parochial view of their responsibilities.

Các quan chức có xu hướng nghiêng về sự bí mật từ quan điểm địa phương của họ về trách nhiệm.

I felt my way in the new position , to be responsible for my work;I was energic in creation and surmounted the personalist the parochial self-interest to maximize the whole interest;

Tôi đã tìm hiểu trong vị trí mới, chịu trách nhiệm cho công việc của mình; Tôi tràn đầy năng lượng trong sáng tạo và vượt qua chủ nghĩa cá nhân và lợi ích cục bộ để tối đa hóa lợi ích chung.

Her parochial views limited her understanding of the world.

Những quan điểm địa phương của cô ấy đã hạn chế sự hiểu biết của cô ấy về thế giới.

The parochial school focused on religious education.

Trường địa phương tập trung vào giáo dục tôn giáo.

His parochial mindset prevented him from accepting new ideas.

Tư duy địa phương của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận những ý tưởng mới.

The parochial community was resistant to change.

Cộng đồng địa phương đã chống lại sự thay đổi.

She had a parochial attitude towards foreign cultures.

Cô ấy có thái độ địa phương đối với các nền văn hóa nước ngoài.

The parochialism of the small town made it difficult for outsiders to fit in.

Tính địa phương của thị trấn nhỏ đã khiến người ngoài khó hòa nhập.

The parochial nature of the organization limited its growth potential.

Bản chất địa phương của tổ chức đã hạn chế tiềm năng phát triển của nó.

His parochial upbringing shaped his conservative beliefs.

Quá trình nuôi dạy địa phương của anh ấy đã định hình những niềm tin bảo thủ của anh ấy.

The parochial mindset of the group hindered collaboration with others.

Tư duy địa phương của nhóm đã cản trở sự hợp tác với người khác.

She realized the importance of broadening her parochial perspective.

Cô ấy nhận ra tầm quan trọng của việc mở rộng quan điểm địa phương của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay