parotid gland
tuyến nước bọt
parotid duct
ống lệ cận hạch
parotid tumor
u nang tuyến mang tai
parotid swelling
sưng tuyến mang tai
parotid surgery
phẫu thuật tuyến mang tai
parotid infection
nhiễm trùng tuyến mang tai
parotid biopsy
sinh thiết tuyến mang tai
parotid stone
sỏi tuyến mang tai
parotid fascia
màng bao tuyến mang tai
parotid lymph
hạch bạch huyết tuyến mang tai
the parotid gland is the largest salivary gland in the human body.
tuyến nước bọt mang tai là tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người.
infections can cause swelling of the parotid gland.
nhiễm trùng có thể gây sưng của tuyến mang tai.
parotid tumors can be benign or malignant.
các khối u tuyến mang tai có thể lành tính hoặc ác tính.
the parotid duct opens into the mouth near the second molar.
ống dẫn mang tai mở vào miệng gần răng hàm thứ hai.
doctors often perform imaging studies to assess the parotid gland.
các bác sĩ thường thực hiện các nghiên cứu hình ảnh để đánh giá tuyến mang tai.
parotid sialadenitis is an inflammation of the parotid gland.
viêm tuyến mang tai là tình trạng viêm của tuyến mang tai.
saliva production is primarily regulated by the parotid gland.
sản xuất nước bọt chủ yếu được điều chỉnh bởi tuyến mang tai.
parotid gland surgery may be necessary for certain conditions.
phẫu thuật tuyến mang tai có thể cần thiết cho một số tình trạng nhất định.
understanding parotid gland anatomy is important for surgeons.
hiểu rõ giải phẫu tuyến mang tai rất quan trọng đối với các bác sĩ phẫu thuật.
parotid gland disorders can lead to dry mouth and difficulty swallowing.
các rối loạn tuyến mang tai có thể dẫn đến khô miệng và khó nuốt.
parotid gland
tuyến nước bọt
parotid duct
ống lệ cận hạch
parotid tumor
u nang tuyến mang tai
parotid swelling
sưng tuyến mang tai
parotid surgery
phẫu thuật tuyến mang tai
parotid infection
nhiễm trùng tuyến mang tai
parotid biopsy
sinh thiết tuyến mang tai
parotid stone
sỏi tuyến mang tai
parotid fascia
màng bao tuyến mang tai
parotid lymph
hạch bạch huyết tuyến mang tai
the parotid gland is the largest salivary gland in the human body.
tuyến nước bọt mang tai là tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người.
infections can cause swelling of the parotid gland.
nhiễm trùng có thể gây sưng của tuyến mang tai.
parotid tumors can be benign or malignant.
các khối u tuyến mang tai có thể lành tính hoặc ác tính.
the parotid duct opens into the mouth near the second molar.
ống dẫn mang tai mở vào miệng gần răng hàm thứ hai.
doctors often perform imaging studies to assess the parotid gland.
các bác sĩ thường thực hiện các nghiên cứu hình ảnh để đánh giá tuyến mang tai.
parotid sialadenitis is an inflammation of the parotid gland.
viêm tuyến mang tai là tình trạng viêm của tuyến mang tai.
saliva production is primarily regulated by the parotid gland.
sản xuất nước bọt chủ yếu được điều chỉnh bởi tuyến mang tai.
parotid gland surgery may be necessary for certain conditions.
phẫu thuật tuyến mang tai có thể cần thiết cho một số tình trạng nhất định.
understanding parotid gland anatomy is important for surgeons.
hiểu rõ giải phẫu tuyến mang tai rất quan trọng đối với các bác sĩ phẫu thuật.
parotid gland disorders can lead to dry mouth and difficulty swallowing.
các rối loạn tuyến mang tai có thể dẫn đến khô miệng và khó nuốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay