parotitis

[Mỹ]/ˌpærəˈtaɪtɪs/
[Anh]/ˌpærəˈtaɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.viêm tuyến nước bọt mang tai

Cụm từ & Cách kết hợp

acute parotitis

viêm tuyến mang tai cấp tính

chronic parotitis

viêm tuyến mang tai mãn tính

viral parotitis

viêm tuyến mang tai do virus

parotitis symptoms

triệu chứng viêm tuyến mang tai

parotitis treatment

điều trị viêm tuyến mang tai

parotitis diagnosis

chẩn đoán viêm tuyến mang tai

parotitis complications

biến chứng của viêm tuyến mang tai

parotitis causes

nguyên nhân gây viêm tuyến mang tai

parotitis prevention

phòng ngừa viêm tuyến mang tai

parotitis management

quản lý viêm tuyến mang tai

Câu ví dụ

parotitis can cause significant discomfort.

viêm tai tuyến có thể gây ra sự khó chịu đáng kể.

children are more prone to parotitis.

trẻ em dễ mắc bệnh viêm tai tuyến hơn.

vaccination can help prevent parotitis.

tiêm phòng có thể giúp ngăn ngừa viêm tai tuyến.

symptoms of parotitis include swelling and pain.

các triệu chứng của viêm tai tuyến bao gồm sưng và đau.

parotitis is often caused by viral infections.

viêm tai tuyến thường do nhiễm trùng virus gây ra.

diagnosis of parotitis requires a medical examination.

chẩn đoán viêm tai tuyến đòi hỏi phải khám bệnh.

treatment for parotitis may include pain relief.

điều trị viêm tai tuyến có thể bao gồm giảm đau.

complications from parotitis can be serious.

các biến chứng từ viêm tai tuyến có thể nghiêm trọng.

stay hydrated if you have parotitis.

uống đủ nước nếu bạn bị viêm tai tuyến.

parotitis can sometimes lead to other infections.

viêm tai tuyến đôi khi có thể dẫn đến các nhiễm trùng khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay