fit of paroxysms
tình trạng co thắt dữ dội
paroxysms of pain
những cơn co thắt dữ dội do đau
paroxysms of laughter
những cơn cười không kiểm soát được
paroxysms of rage
những cơn giận dữ không kiểm soát được
paroxysms of coughing
những cơn ho dữ dội
paroxysms of joy
những cơn vui sướng không kiểm soát được
paroxysms of emotion
những cơn bộc phát cảm xúc dữ dội
paroxysms of excitement
những cơn phấn khích không kiểm soát được
paroxysms of anxiety
những cơn lo lắng không kiểm soát được
paroxysms of grief
những cơn đau buồn dữ dội
she fell into paroxysms of laughter at the joke.
Cô ấy cười không kiểm soát được vì câu đùa.
the child experienced paroxysms of anger when denied candy.
Đứa trẻ trải qua những cơn bực tức không kiểm soát được khi bị từ chối kẹo.
his paroxysms of grief were hard to watch.
Những cơn đau buồn không kiểm soát được của anh ấy rất khó để chứng kiến.
she was in paroxysms of joy after receiving the good news.
Cô ấy tràn ngập niềm vui không kiểm soát được sau khi nhận được tin tốt.
the audience erupted in paroxysms of applause.
Khán giả bùng nổ trong tiếng vỗ tay không kiểm soát được.
he suffered from paroxysms of coughing during the lecture.
Anh ấy bị ho không kiểm soát được trong suốt bài giảng.
her paroxysms of excitement were contagious.
Sự phấn khích không kiểm soát được của cô ấy rất lây lan.
they watched in paroxysms of disbelief as the event unfolded.
Họ nhìn với vẻ không tin nổi khi sự việc diễn ra.
his speech was interrupted by paroxysms of laughter from the crowd.
Bài phát biểu của anh ấy bị gián đoạn bởi những tràng cười không kiểm soát được từ đám đông.
she experienced paroxysms of pain after the accident.
Cô ấy trải qua những cơn đau không kiểm soát được sau tai nạn.
fit of paroxysms
tình trạng co thắt dữ dội
paroxysms of pain
những cơn co thắt dữ dội do đau
paroxysms of laughter
những cơn cười không kiểm soát được
paroxysms of rage
những cơn giận dữ không kiểm soát được
paroxysms of coughing
những cơn ho dữ dội
paroxysms of joy
những cơn vui sướng không kiểm soát được
paroxysms of emotion
những cơn bộc phát cảm xúc dữ dội
paroxysms of excitement
những cơn phấn khích không kiểm soát được
paroxysms of anxiety
những cơn lo lắng không kiểm soát được
paroxysms of grief
những cơn đau buồn dữ dội
she fell into paroxysms of laughter at the joke.
Cô ấy cười không kiểm soát được vì câu đùa.
the child experienced paroxysms of anger when denied candy.
Đứa trẻ trải qua những cơn bực tức không kiểm soát được khi bị từ chối kẹo.
his paroxysms of grief were hard to watch.
Những cơn đau buồn không kiểm soát được của anh ấy rất khó để chứng kiến.
she was in paroxysms of joy after receiving the good news.
Cô ấy tràn ngập niềm vui không kiểm soát được sau khi nhận được tin tốt.
the audience erupted in paroxysms of applause.
Khán giả bùng nổ trong tiếng vỗ tay không kiểm soát được.
he suffered from paroxysms of coughing during the lecture.
Anh ấy bị ho không kiểm soát được trong suốt bài giảng.
her paroxysms of excitement were contagious.
Sự phấn khích không kiểm soát được của cô ấy rất lây lan.
they watched in paroxysms of disbelief as the event unfolded.
Họ nhìn với vẻ không tin nổi khi sự việc diễn ra.
his speech was interrupted by paroxysms of laughter from the crowd.
Bài phát biểu của anh ấy bị gián đoạn bởi những tràng cười không kiểm soát được từ đám đông.
she experienced paroxysms of pain after the accident.
Cô ấy trải qua những cơn đau không kiểm soát được sau tai nạn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now