partial results
kết quả một phần
partial payments
thanh toán một phần
partial data
dữ liệu một phần
partial credit
tín dụng một phần
partial refunds
hoàn trả một phần
partial solutions
giải pháp một phần
partial ownership
quyền sở hữu một phần
partial views
quan điểm một phần
partial matches
phù hợp một phần
partial coverage
phủ sóng một phần
we need to review the partials before finalizing the report.
Chúng tôi cần xem xét các phần chưa hoàn chỉnh trước khi hoàn tất báo cáo.
she submitted the partials for her thesis last week.
Cô ấy đã nộp các phần chưa hoàn chỉnh cho luận văn của mình vào tuần trước.
the artist displayed several partials of his latest work.
Nghệ sĩ đã trưng bày nhiều phần chưa hoàn chỉnh của tác phẩm mới nhất của mình.
partial payments can be made throughout the project.
Có thể thực hiện các khoản thanh toán một phần trong suốt dự án.
he only completed the partials of the assignment.
Anh ấy chỉ hoàn thành các phần chưa hoàn chỉnh của bài tập.
we discussed the partials during the meeting yesterday.
Chúng tôi đã thảo luận về các phần chưa hoàn chỉnh trong cuộc họp ngày hôm qua.
the software allows users to edit partials easily.
Phần mềm cho phép người dùng chỉnh sửa các phần chưa hoàn chỉnh một cách dễ dàng.
she is working on the partials for her upcoming presentation.
Cô ấy đang làm việc trên các phần chưa hoàn chỉnh cho buổi thuyết trình sắp tới của mình.
they provided the partials for the budget review.
Họ đã cung cấp các phần chưa hoàn chỉnh để xem xét ngân sách.
understanding the partials is crucial for the analysis.
Hiểu các phần chưa hoàn chỉnh là rất quan trọng cho việc phân tích.
partial results
kết quả một phần
partial payments
thanh toán một phần
partial data
dữ liệu một phần
partial credit
tín dụng một phần
partial refunds
hoàn trả một phần
partial solutions
giải pháp một phần
partial ownership
quyền sở hữu một phần
partial views
quan điểm một phần
partial matches
phù hợp một phần
partial coverage
phủ sóng một phần
we need to review the partials before finalizing the report.
Chúng tôi cần xem xét các phần chưa hoàn chỉnh trước khi hoàn tất báo cáo.
she submitted the partials for her thesis last week.
Cô ấy đã nộp các phần chưa hoàn chỉnh cho luận văn của mình vào tuần trước.
the artist displayed several partials of his latest work.
Nghệ sĩ đã trưng bày nhiều phần chưa hoàn chỉnh của tác phẩm mới nhất của mình.
partial payments can be made throughout the project.
Có thể thực hiện các khoản thanh toán một phần trong suốt dự án.
he only completed the partials of the assignment.
Anh ấy chỉ hoàn thành các phần chưa hoàn chỉnh của bài tập.
we discussed the partials during the meeting yesterday.
Chúng tôi đã thảo luận về các phần chưa hoàn chỉnh trong cuộc họp ngày hôm qua.
the software allows users to edit partials easily.
Phần mềm cho phép người dùng chỉnh sửa các phần chưa hoàn chỉnh một cách dễ dàng.
she is working on the partials for her upcoming presentation.
Cô ấy đang làm việc trên các phần chưa hoàn chỉnh cho buổi thuyết trình sắp tới của mình.
they provided the partials for the budget review.
Họ đã cung cấp các phần chưa hoàn chỉnh để xem xét ngân sách.
understanding the partials is crucial for the analysis.
Hiểu các phần chưa hoàn chỉnh là rất quan trọng cho việc phân tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay