participators

[Mỹ]/pɑr'tɪsə,petɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tham gia vào một hoạt động hoặc dự án.

Câu ví dụ

China is not only the vindicator of the peace, but also the fashioner of the peace, and China is the main participator in preventing the conflict at the same time.

Trung Quốc không chỉ là người bảo vệ hòa bình mà còn là người tạo ra hòa bình, đồng thời Trung Quốc cũng là người tham gia chính trong việc ngăn chặn xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay