passings

[Mỹ]/ˈpɑːsɪŋz/
[Anh]/ˈpæsɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động chuyển giao hoặc di chuyển; quá trình chết.

Cụm từ & Cách kết hợp

final passings

các lần chuyển giao cuối cùng

peaceful passings

các lần chuyển giao hòa bình

gentle passings

các lần chuyển giao nhẹ nhàng

untimely passings

các lần chuyển giao không đúng thời điểm

sudden passings

các lần chuyển giao đột ngột

graceful passings

các lần chuyển giao duyên dáng

tragic passings

các lần chuyển giao bi thảm

unexpected passings

các lần chuyển giao bất ngờ

heartfelt passings

các lần chuyển giao chân thành

notable passings

các lần chuyển giao đáng chú ý

Câu ví dụ

his frequent passings through the park remind me of our childhood.

Những lần đi qua công viên thường xuyên của anh ấy khiến tôi nhớ về tuổi thơ của chúng ta.

the passings of time can change our perspectives.

Sự trôi đi của thời gian có thể thay đổi quan điểm của chúng ta.

we gathered to honor the passings of our loved ones.

Chúng tôi đã tập hợp lại để tưởng nhớ những người thân yêu đã ra đi.

his passings in the night went unnoticed by the neighbors.

Những lần anh ấy đi vào ban đêm đã không được những người hàng xóm chú ý.

the passings of seasons bring about new beginnings.

Sự chuyển đổi của các mùa mang lại những khởi đầu mới.

she reflected on the passings of her youth with nostalgia.

Cô ấy hồi tưởng về những năm tháng tuổi trẻ của mình với nỗi nhớ.

his passings through various cities enriched his experiences.

Những lần anh ấy đi qua nhiều thành phố đã làm phong phú thêm kinh nghiệm của anh ấy.

we must acknowledge the passings of those who shaped our lives.

Chúng ta phải thừa nhận sự ra đi của những người đã định hình cuộc đời chúng ta.

the passings of friends often leave a lasting impact.

Sự ra đi của bạn bè thường để lại tác động lâu dài.

her poetry reflects on the beauty found in life's passings.

Thơ của cô ấy phản ánh vẻ đẹp được tìm thấy trong những giai đoạn của cuộc đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay