pasturelands

[Mỹ]/'pɑːstʃəlænd/
[Anh]/'pæstʃɚlænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đất chăn thả; đồng cỏ.

Câu ví dụ

The cows graze peacefully in the lush pastureland.

Những con bò ăn cỏ một cách bình tĩnh trên những cánh đồng chăn thả xanh tốt.

Farmers often use pastureland for grazing livestock.

Người nông dân thường sử dụng đồng cỏ để chăn thả gia súc.

The vast pastureland stretched out as far as the eye could see.

Những cánh đồng chăn thả rộng lớn trải dài đến tận cùng tầm mắt.

Shepherdesses tend to their sheep on the open pastureland.

Những người chăn cừu chăm sóc đàn cừu của họ trên những cánh đồng chăn thả rộng mở.

The horses galloped freely across the open pastureland.

Những con ngựa phi nước đại tự do trên những cánh đồng chăn thả rộng mở.

The lush green pastureland provides ample food for the grazing animals.

Những cánh đồng chăn thả xanh tốt và tươi tốt cung cấp đủ thức ăn cho động vật ăn cỏ.

The shepherd guided his flock through the rolling pastureland.

Người chăn gia súc dẫn đàn cừu của mình qua những cánh đồng chăn thả uốn lượn.

The cattle ranch expanded its pastureland to accommodate more cows.

Nền tảng chăn nuôi bò đã mở rộng diện tích đồng cỏ của mình để chứa nhiều bò hơn.

During the dry season, the pastureland becomes parched and brown.

Trong mùa khô, đồng cỏ trở nên khô cằn và nâu.

The goats frolicked playfully in the vast pastureland.

Những con dê nô đùa một cách vui tươi trên những cánh đồng chăn thả rộng lớn.

Ví dụ thực tế

It was recognized for its work in fostering sustainable development by regenerating degraded pasturelands.

Nó đã được công nhận về những nỗ lực thúc đẩy phát triển bền vững bằng cách tái tạo các vùng đất chăn thả bị suy thoái.

Nguồn: VOA Standard December 2014 Collection

In all you must give the Levites forty-eight towns, together with their pasturelands.

Bạn phải cho các người Lê-vi bốn mươi tám thành phố, cùng với các vùng chăn thả của họ.

Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIV

Then they will have towns to live in and pasturelands for the cattle they own and all their other animals.

Sau đó, họ sẽ có các thị trấn để ở và các vùng chăn thả cho gia súc và tất cả các động vật khác của họ.

Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIV

Aijalon and Gath Rimmon, together with their pasturelands.

Aijalon và Gath Rimmon, cùng với các vùng chăn thả của họ.

Nguồn: 13 1 Chronicles Soundtrack Bible Movie Version - NIV

So the Israelites gave the Levites these towns and their pasturelands.

Vì vậy, người Israel đã cho các người Lê-vi những thị trấn này và các vùng chăn thả của họ.

Nguồn: 13 1 Chronicles Soundtrack Bible Movie Version - NIV

Even though it is so massive, pastureland alone can't support the ruminants living on it.

Mặc dù rất lớn, chỉ có vùng chăn thả thôi là không thể nuôi được các động vật nhai lại sinh sống trên đó.

Nguồn: Carefully listening materials

The total number of towns of the Gershonite clans came to thirteen, together with their pasturelands.

Tổng số các thị trấn của các bộ tộc Gershonite là mười ba, cùng với các vùng chăn thả của họ.

Nguồn: 06 Joshua Musical Bible Theater Version - NIV

But the pastureland belonging to their towns must not be sold; it is their permanent possession.

Nhưng đất chăn thả thuộc về các thị trấn của họ không được bán; đó là tài sản vĩnh viễn của họ.

Nguồn: 03 Leviticus Soundtrack Bible Theater Version - NIV

Heshbon and Jazer, together with their pasturelands—four towns in all.

Heshbon và Jazer, cùng với các vùng chăn thả của họ—tất cả bốn thành phố.

Nguồn: 06 Joshua Musical Bible Theater Version - NIV

Aijalon and Gath Rimmon, together with their pasturelands—four towns.

Aijalon và Gath Rimmon, cùng với các vùng chăn thả của họ—tất cả bốn thành phố.

Nguồn: 06 Joshua Musical Bible Theater Version - NIV

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay