pathetic
thật là bi thương
pathetic fallacy
điều kiện cảm xúc bi thương
she followed the winding pathes through the dense forest.
Cô ấy đi theo những con đường quanh co qua khu rừng rậm rạp.
gardeners usually create clear pathes between the flowerbeds.
Những người làm vườn thường tạo ra những con đường rõ ràng giữa các畦 hoa.
the students were asked to draw various geometric pathes.
Các học sinh được yêu cầu vẽ ra nhiều con đường hình học khác nhau.
new career pathes have opened up in the technology sector.
Các con đường nghề nghiệp mới đã mở ra trong lĩnh vực công nghệ.
water flows along the pathes of least resistance.
Nước chảy theo các con đường ít cản trở nhất.
the explorers navigated the treacherous mountain pathes with caution.
Các nhà thám hiểm đã cẩn thận điều hướng qua những con đường núi nguy hiểm.
data packetes travel through different network pathes to reach the destination.
Các gói dữ liệu di chuyển qua các con đường mạng khác nhau để đến được điểm đến.
both pathes eventually converge at the main square.
Cả hai con đường cuối cùng đều hội tụ tại quảng trường chính.
the video game features multiple pathes to complete the final level.
Trò chơi video này có nhiều con đường để hoàn thành cấp độ cuối cùng.
signs were posted to guide visitors along the correct pathes.
Các biển báo được đặt ra để hướng dẫn du khách đi theo những con đường đúng.
astrologers believe that celestial bodies influence our life pathes.
Các nhà chiêm tinh học tin rằng các thiên thể ảnh hưởng đến con đường cuộc sống của chúng ta.
we cleared the snow from the pathes early in the morning.
Chúng tôi đã dọn tuyết khỏi các con đường vào buổi sáng sớm.
pathetic
thật là bi thương
pathetic fallacy
điều kiện cảm xúc bi thương
she followed the winding pathes through the dense forest.
Cô ấy đi theo những con đường quanh co qua khu rừng rậm rạp.
gardeners usually create clear pathes between the flowerbeds.
Những người làm vườn thường tạo ra những con đường rõ ràng giữa các畦 hoa.
the students were asked to draw various geometric pathes.
Các học sinh được yêu cầu vẽ ra nhiều con đường hình học khác nhau.
new career pathes have opened up in the technology sector.
Các con đường nghề nghiệp mới đã mở ra trong lĩnh vực công nghệ.
water flows along the pathes of least resistance.
Nước chảy theo các con đường ít cản trở nhất.
the explorers navigated the treacherous mountain pathes with caution.
Các nhà thám hiểm đã cẩn thận điều hướng qua những con đường núi nguy hiểm.
data packetes travel through different network pathes to reach the destination.
Các gói dữ liệu di chuyển qua các con đường mạng khác nhau để đến được điểm đến.
both pathes eventually converge at the main square.
Cả hai con đường cuối cùng đều hội tụ tại quảng trường chính.
the video game features multiple pathes to complete the final level.
Trò chơi video này có nhiều con đường để hoàn thành cấp độ cuối cùng.
signs were posted to guide visitors along the correct pathes.
Các biển báo được đặt ra để hướng dẫn du khách đi theo những con đường đúng.
astrologers believe that celestial bodies influence our life pathes.
Các nhà chiêm tinh học tin rằng các thiên thể ảnh hưởng đến con đường cuộc sống của chúng ta.
we cleared the snow from the pathes early in the morning.
Chúng tôi đã dọn tuyết khỏi các con đường vào buổi sáng sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay