pathnames

[Mỹ]/ˈpɑːθneɪmz/
[Anh]/ˈpæθneɪmz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của pathname; tên đầy đủ của các tệp hoặc thư mục.

Cụm từ & Cách kết hợp

pathname

đường dẫn

valid pathname

đường dẫn hợp lệ

absolute pathname

đường dẫn tuyệt đối

relative pathname

đường dẫn tương đối

pathnames are

đường dẫn là

pathname must

đường dẫn phải

the pathname

đường dẫn

using pathnames

sử dụng đường dẫn

enter pathname

nhập đường dẫn

Câu ví dụ

the absolute pathnames point to specific locations on the server.

Đường dẫn tuyệt đối chỉ đến các vị trí cụ thể trên máy chủ.

use relative pathnames to make your code portable across different systems.

Sử dụng đường dẫn tương đối để làm cho mã của bạn có thể di chuyển được trên các hệ thống khác nhau.

incorrect pathnames often cause file not found errors.

Đường dẫn không đúng thường gây ra lỗi không tìm thấy tệp.

the system administrator verified all directory pathnames were correct.

Quản trị hệ thống đã xác nhận tất cả các đường dẫn thư mục đều đúng.

pathnames in linux use forward slashes as separators.

Linux sử dụng dấu gạch chéo phía trước làm ký tự phân tách trong đường dẫn.

you can parse pathnames to extract the filename and directory components.

Bạn có thể phân tích đường dẫn để trích xuất tên tệp và các thành phần thư mục.

the configuration file contains a list of valid pathnames for the application.

Tệp cấu hình chứa danh sách các đường dẫn hợp lệ cho ứng dụng.

windows pathnames typically use backslashes instead of forward slashes.

Đường dẫn trong Windows thường sử dụng dấu gạch chéo ngược thay vì dấu gạch chéo phía trước.

the script resolved all relative pathnames to absolute ones before execution.

Chương trình đã chuyển đổi tất cả các đường dẫn tương đối thành đường dẫn tuyệt đối trước khi thực thi.

make sure the pathnames in your configuration match the actual file locations.

Đảm bảo các đường dẫn trong cấu hình của bạn khớp với vị trí thực tế của tệp.

some systems support both unix-style and windows-style pathnames.

Một số hệ thống hỗ trợ cả hai kiểu đường dẫn theo phong cách Unix và Windows.

the function returns the canonical form of pathnames by resolving symbolic links.

Hàm trả về dạng chuẩn của đường dẫn bằng cách giải quyết các liên kết tượng trưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay