pato de madera
vịt gỗ
pato salvaje
vịt trời
pato asado
vịt nướng
pato nadador
vịt bơi
pato de goma
vịt bằng cao su
pato real
vịt hoàng gia
pato de cerámica
vịt gốm
pato de peluche
vịt nhồi bông
pato volador
vịt bay
pato de papel
vịt bằng giấy
my friend has a pet pato.
Bạn của tôi có một con pato.
the pato swam gracefully in the pond.
Con pato bơi một cách duyên dáng trong ao.
we enjoyed a delicious pato dish for dinner.
Chúng tôi đã thưởng thức một món ăn pato ngon tuyệt cho bữa tối.
she took a photo of the pato in the park.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh về con pato trong công viên.
the children fed the pato breadcrumbs.
Những đứa trẻ cho pato ăn vụn bánh mì.
he bought a pato statue for his garden.
Anh ấy đã mua một bức tượng pato cho khu vườn của mình.
they watched the pato dive for food.
Họ đã xem pato lặn xuống bắt thức ăn.
the pato quacked loudly in the morning.
Con pato kêu vang vào buổi sáng.
we saw a cute pato waddling by the lake.
Chúng tôi đã thấy một con pato dễ thương lững thững đi dọc theo hồ.
the pato is known for its vibrant colors.
Pato nổi tiếng với màu sắc rực rỡ của nó.
pato de madera
vịt gỗ
pato salvaje
vịt trời
pato asado
vịt nướng
pato nadador
vịt bơi
pato de goma
vịt bằng cao su
pato real
vịt hoàng gia
pato de cerámica
vịt gốm
pato de peluche
vịt nhồi bông
pato volador
vịt bay
pato de papel
vịt bằng giấy
my friend has a pet pato.
Bạn của tôi có một con pato.
the pato swam gracefully in the pond.
Con pato bơi một cách duyên dáng trong ao.
we enjoyed a delicious pato dish for dinner.
Chúng tôi đã thưởng thức một món ăn pato ngon tuyệt cho bữa tối.
she took a photo of the pato in the park.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh về con pato trong công viên.
the children fed the pato breadcrumbs.
Những đứa trẻ cho pato ăn vụn bánh mì.
he bought a pato statue for his garden.
Anh ấy đã mua một bức tượng pato cho khu vườn của mình.
they watched the pato dive for food.
Họ đã xem pato lặn xuống bắt thức ăn.
the pato quacked loudly in the morning.
Con pato kêu vang vào buổi sáng.
we saw a cute pato waddling by the lake.
Chúng tôi đã thấy một con pato dễ thương lững thững đi dọc theo hồ.
the pato is known for its vibrant colors.
Pato nổi tiếng với màu sắc rực rỡ của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay