patrollers

[Mỹ]/pəˈtrəʊləz/
[Anh]/pəˈtroʊlərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân viên tuần tra (số nhiều); những người tuần tra, đặc biệt là sĩ quát, bảo vệ an ninh hoặc nhân viên quân đội đang làm nhiệm vụ tuần tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

night patrollers

Vietnamese_translation

security patrollers

Vietnamese_translation

police patrollers

Vietnamese_translation

border patrollers

Vietnamese_translation

campus patrollers

Vietnamese_translation

patrollers on duty

Vietnamese_translation

patrollers detected

Vietnamese_translation

patrollers reported

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the beach patrollers ensure the safety of all swimmers.

Người tuần tra bãi biển đảm bảo an toàn cho tất cả người bơi.

neighborhood patrollers deter crime by maintaining a visible presence.

Người tuần tra khu phố ngăn chặn tội phạm bằng cách duy trì sự hiện diện rõ ràng.

border patrollers monitor the boundary to prevent illegal crossings.

Người tuần tra biên giới giám sát ranh giới để ngăn chặn các cuộc vượt biên bất hợp pháp.

ski patrollers mark dangerous areas and assist injured skiers.

Người tuần tra trượt tuyết đánh dấu các khu vực nguy hiểm và hỗ trợ những người trượt tuyết bị thương.

police patrollers were dispatched to the scene of the accident.

Người tuần tra cảnh sát đã được điều động đến hiện trường vụ tai nạn.

forest patrollers look for signs of illegal logging and wildfires.

Người tuần tra rừng tìm kiếm dấu hiệu của khai thác gỗ trái phép và các đám cháy rừng.

the security team employs mobile patrollers to guard the warehouse.

Đội ngũ an ninh sử dụng các nhân viên tuần tra di động để canh gác kho hàng.

volunteer patrollers walked the streets to keep the peace.

Các tình nguyện viên tuần tra đi dọc các con phố để duy trì hòa bình.

highway patrollers issued tickets to drivers exceeding the speed limit.

Người tuần tra cao tốc đã phát vé phạt cho các tài xế vượt quá giới hạn tốc độ.

night patrollers use flashlights to inspect the perimeter fence.

Người tuần tra ban đêm sử dụng đèn pin để kiểm tra hàng rào bao quanh.

the game wardens act as patrollers to stop poaching.

Các quản lý khu bảo tồn đóng vai trò như các nhân viên tuần tra để ngăn chặn săn trộm.

airport patrollers ensure that restricted areas remain secure.

Người tuần tra sân bay đảm bảo các khu vực hạn chế vẫn an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay