patronising tone
thái độ patronising
patronising attitude
thái độ patronising
patronising remarks
nhận xét patronising
patronising behavior
hành vi patronising
patronising smile
nụ cười patronising
patronising gesture
cử chỉ patronising
patronising advice
lời khuyên patronising
patronising comments
bình luận patronising
patronising way
cách patronising
his patronising tone made her feel belittled.
Cách nói patronising của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bị coi thường.
she found his patronising advice quite annoying.
Cô ấy thấy lời khuyên patronising của anh ấy khá phiền phức.
patronising behavior can damage relationships.
Hành vi patronising có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
he often speaks in a patronising manner to his colleagues.
Anh ấy thường nói chuyện với đồng nghiệp theo kiểu patronising.
her patronising smile irritated everyone in the room.
Nụ cười patronising của cô ấy khiến mọi người trong phòng khó chịu.
they dismissed his patronising comments during the meeting.
Họ đã bỏ qua những nhận xét patronising của anh ấy trong cuộc họp.
patronising remarks can undermine a person's confidence.
Những nhận xét patronising có thể làm suy yếu sự tự tin của một người.
she felt his patronising attitude was uncalled for.
Cô ấy cảm thấy thái độ patronising của anh ấy là không cần thiết.
his patronising behavior alienated his friends.
Hành vi patronising của anh ấy khiến bạn bè xa lánh anh ấy.
it's frustrating when people are so patronising.
Thật khó chịu khi mọi người patronising đến vậy.
patronising tone
thái độ patronising
patronising attitude
thái độ patronising
patronising remarks
nhận xét patronising
patronising behavior
hành vi patronising
patronising smile
nụ cười patronising
patronising gesture
cử chỉ patronising
patronising advice
lời khuyên patronising
patronising comments
bình luận patronising
patronising way
cách patronising
his patronising tone made her feel belittled.
Cách nói patronising của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bị coi thường.
she found his patronising advice quite annoying.
Cô ấy thấy lời khuyên patronising của anh ấy khá phiền phức.
patronising behavior can damage relationships.
Hành vi patronising có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
he often speaks in a patronising manner to his colleagues.
Anh ấy thường nói chuyện với đồng nghiệp theo kiểu patronising.
her patronising smile irritated everyone in the room.
Nụ cười patronising của cô ấy khiến mọi người trong phòng khó chịu.
they dismissed his patronising comments during the meeting.
Họ đã bỏ qua những nhận xét patronising của anh ấy trong cuộc họp.
patronising remarks can undermine a person's confidence.
Những nhận xét patronising có thể làm suy yếu sự tự tin của một người.
she felt his patronising attitude was uncalled for.
Cô ấy cảm thấy thái độ patronising của anh ấy là không cần thiết.
his patronising behavior alienated his friends.
Hành vi patronising của anh ấy khiến bạn bè xa lánh anh ấy.
it's frustrating when people are so patronising.
Thật khó chịu khi mọi người patronising đến vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay