pauls

[Mỹ]/pɔ:l/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nam, Paul.

Cụm từ & Cách kết hợp

paul mccartney

Paul McCartney

saint paul

saint paul

paul wolfowitz

paul wolfowitz

paul smith

paul smith

paul newman

paul newman

paul jones

paul jones

paul bunyan

Paul Bunyan

Câu ví dụ

Paul is a talented musician.

Paul là một nhạc sĩ tài năng.

I met Paul at the coffee shop yesterday.

Tôi đã gặp Paul tại quán cà phê ngày hôm qua.

Paul and his brother are twins.

Paul và anh trai của anh ấy là sinh đôi.

She has been dating Paul for two years now.

Cô ấy đã hẹn hò với Paul được hai năm rồi.

Paul always wears a hat.

Paul luôn đội mũ.

Let's invite Paul to the party.

Chúng ta hãy mời Paul đến dự bữa tiệc.

Paul is a great cook.

Paul là một đầu bếp tuyệt vời.

I need to borrow Paul's car for the weekend.

Tôi cần mượn xe của Paul vào cuối tuần.

Paul is known for his sense of humor.

Paul nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

I saw Paul at the gym this morning.

Tôi đã thấy Paul ở phòng gym sáng nay.

Ví dụ thực tế

Standing opposite the domed St. Paul's Cathedral, the Shard dwarfs the rest of London's metropolis.

Đứng đối diện với Nhà thờ St. Paul có mái vòm, The Shard vượt trội hơn phần còn lại của thủ đô London.

Nguồn: BBC Listening December 2016 Collection

Paul bought several articles of furniture recently.

Paul đã mua một số đồ nội thất gần đây.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Are you kidding? I take credit for Paul.

Anh/Bạn có đùa không? Tôi xin nhận công về Paul.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Paul's desk is piled high with books.

Bàn làm việc của Paul chất đầy sách.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Yes, 17 King Edward Street, near St. Paul's.'

Vâng, 17 King Edward Street, gần St. Paul's.

Nguồn: The Adventure of the Red-Headed League

Like he stepped out of a Paul Stuart catalog.

Giống như thể anh ấy bước ra khỏi một cuốn catalog Paul Stuart.

Nguồn: English little tyrant

The family only stayed in St. Paul for a year.

Gia đình chỉ ở lại St. Paul trong một năm.

Nguồn: Women Who Changed the World

It required that the family move to St. Paul, Minnesota.

Nó đòi hỏi gia đình phải chuyển đến St. Paul, Minnesota.

Nguồn: Women Who Changed the World

For NPR News, I'm Matt Sepic, in St. Paul.

Tin tức từ NPR, tôi là Matt Sepic, ở St. Paul.

Nguồn: NPR News June 2013 Compilation

For NPR News, I'm Matt Sepic, in Saint Paul.

Tin tức từ NPR, tôi là Matt Sepic, ở Saint Paul.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay