rapid economic pauperisations destroyed the community's future prospects.
Việc nghèo đói kinh tế nhanh chóng đã phá hủy triển vọng tương lai của cộng đồng.
historians studied the mass pauperisations occurring during the industrial revolution.
Các nhà sử học đã nghiên cứu những đợt nghèo đói hàng loạt xảy ra trong cuộc cách mạng công nghiệp.
relentless pauperisations of the working class sparked violent strikes.
Sự nghèo đói không ngừng của tầng lớp công nhân đã gây ra các cuộc đình công bạo lực.
government reports analyzed the structural pauperisations in rural regions.
Các báo cáo của chính phủ đã phân tích tình trạng nghèo đói cấu trúc tại các khu vực nông thôn.
successive pauperisations forced many families to leave their ancestral lands.
Các đợt nghèo đói liên tiếp đã buộc nhiều gia đình phải rời bỏ quê hương của họ.
the widespread pauperisations were a direct result of hyperinflation.
Sự nghèo đói lan rộng là kết quả trực tiếp của lạm phát quá mức.
sociologists examined the cultural impacts of sudden pauperisations on society.
Các nhà xã hội học đã nghiên cứu tác động văn hóa của sự nghèo đói đột ngột đối với xã hội.
cycles of debt and pauperisations plagued the developing nations.
Các chu kỳ nợ nần và nghèo đói đã làm khổ các nước đang phát triển.
the dictator's policies accelerated the systematic pauperisations of the populace.
Các chính sách của nhà độc tài đã đẩy nhanh quá trình nghèo đói hệ thống của quần chúng.
preventing future pauperisations requires comprehensive social safety nets.
Ngăn chặn sự nghèo đói trong tương lai đòi hỏi cần có các mạng lưới an sinh xã hội toàn diện.
deepening pauperisations among the youth led to widespread social unrest.
Sự nghèo đói ngày càng sâu sắc trong giới trẻ đã dẫn đến tình trạng bất ổn xã hội lan rộng.
rapid economic pauperisations destroyed the community's future prospects.
Việc nghèo đói kinh tế nhanh chóng đã phá hủy triển vọng tương lai của cộng đồng.
historians studied the mass pauperisations occurring during the industrial revolution.
Các nhà sử học đã nghiên cứu những đợt nghèo đói hàng loạt xảy ra trong cuộc cách mạng công nghiệp.
relentless pauperisations of the working class sparked violent strikes.
Sự nghèo đói không ngừng của tầng lớp công nhân đã gây ra các cuộc đình công bạo lực.
government reports analyzed the structural pauperisations in rural regions.
Các báo cáo của chính phủ đã phân tích tình trạng nghèo đói cấu trúc tại các khu vực nông thôn.
successive pauperisations forced many families to leave their ancestral lands.
Các đợt nghèo đói liên tiếp đã buộc nhiều gia đình phải rời bỏ quê hương của họ.
the widespread pauperisations were a direct result of hyperinflation.
Sự nghèo đói lan rộng là kết quả trực tiếp của lạm phát quá mức.
sociologists examined the cultural impacts of sudden pauperisations on society.
Các nhà xã hội học đã nghiên cứu tác động văn hóa của sự nghèo đói đột ngột đối với xã hội.
cycles of debt and pauperisations plagued the developing nations.
Các chu kỳ nợ nần và nghèo đói đã làm khổ các nước đang phát triển.
the dictator's policies accelerated the systematic pauperisations of the populace.
Các chính sách của nhà độc tài đã đẩy nhanh quá trình nghèo đói hệ thống của quần chúng.
preventing future pauperisations requires comprehensive social safety nets.
Ngăn chặn sự nghèo đói trong tương lai đòi hỏi cần có các mạng lưới an sinh xã hội toàn diện.
deepening pauperisations among the youth led to widespread social unrest.
Sự nghèo đói ngày càng sâu sắc trong giới trẻ đã dẫn đến tình trạng bất ổn xã hội lan rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay