pauperize society
làm suy giảm xã hội
pauperize families
làm suy giảm các gia đình
pauperize individuals
làm suy giảm các cá nhân
pauperize nations
làm suy giảm các quốc gia
pauperize workers
làm suy giảm người lao động
pauperize communities
làm suy giảm các cộng đồng
pauperize economies
làm suy giảm các nền kinh tế
pauperize classes
làm suy giảm các tầng lớp
pauperize regions
làm suy giảm các khu vực
pauperize populations
làm suy giảm dân số
the economic crisis may pauperize many families.
nguyên nhân kinh tế có thể đẩy nhiều gia đình vào cảnh nghèo đói.
uncontrolled spending can pauperize even the wealthiest individuals.
chi tiêu không kiểm soát có thể đẩy ngay cả những người giàu có nhất vào cảnh nghèo đói.
his poor investments could pauperize him in a matter of months.
những khoản đầu tư kém của anh ta có thể đẩy anh ta vào cảnh nghèo đói trong vòng vài tháng.
many fear that excessive debt will pauperize future generations.
nhiều người lo sợ rằng nợ quá mức sẽ đẩy các thế hệ tương lai vào cảnh nghèo đói.
without proper financial education, one can easily pauperize themselves.
thiếu kiến thức tài chính đúng đắn, người ta có thể dễ dàng đẩy bản thân vào cảnh nghèo đói.
the government's policies may pauperize the working class.
các chính sách của chính phủ có thể đẩy tầng lớp lao động vào cảnh nghèo đói.
over-reliance on credit can pauperize consumers.
sự phụ thuộc quá mức vào tín dụng có thể đẩy người tiêu dùng vào cảnh nghèo đói.
his gambling habit could pauperize his entire family.
thói nghiện cờ bạc của anh ta có thể đẩy cả gia đình anh ta vào cảnh nghèo đói.
high medical bills can pauperize even the insured.
các khoản thanh toán viện phí cao có thể đẩy ngay cả những người có bảo hiểm vào cảnh nghèo đói.
policies that ignore the poor may pauperize the nation.
các chính sách phớt lờ người nghèo có thể đẩy đất nước vào cảnh nghèo đói.
pauperize society
làm suy giảm xã hội
pauperize families
làm suy giảm các gia đình
pauperize individuals
làm suy giảm các cá nhân
pauperize nations
làm suy giảm các quốc gia
pauperize workers
làm suy giảm người lao động
pauperize communities
làm suy giảm các cộng đồng
pauperize economies
làm suy giảm các nền kinh tế
pauperize classes
làm suy giảm các tầng lớp
pauperize regions
làm suy giảm các khu vực
pauperize populations
làm suy giảm dân số
the economic crisis may pauperize many families.
nguyên nhân kinh tế có thể đẩy nhiều gia đình vào cảnh nghèo đói.
uncontrolled spending can pauperize even the wealthiest individuals.
chi tiêu không kiểm soát có thể đẩy ngay cả những người giàu có nhất vào cảnh nghèo đói.
his poor investments could pauperize him in a matter of months.
những khoản đầu tư kém của anh ta có thể đẩy anh ta vào cảnh nghèo đói trong vòng vài tháng.
many fear that excessive debt will pauperize future generations.
nhiều người lo sợ rằng nợ quá mức sẽ đẩy các thế hệ tương lai vào cảnh nghèo đói.
without proper financial education, one can easily pauperize themselves.
thiếu kiến thức tài chính đúng đắn, người ta có thể dễ dàng đẩy bản thân vào cảnh nghèo đói.
the government's policies may pauperize the working class.
các chính sách của chính phủ có thể đẩy tầng lớp lao động vào cảnh nghèo đói.
over-reliance on credit can pauperize consumers.
sự phụ thuộc quá mức vào tín dụng có thể đẩy người tiêu dùng vào cảnh nghèo đói.
his gambling habit could pauperize his entire family.
thói nghiện cờ bạc của anh ta có thể đẩy cả gia đình anh ta vào cảnh nghèo đói.
high medical bills can pauperize even the insured.
các khoản thanh toán viện phí cao có thể đẩy ngay cả những người có bảo hiểm vào cảnh nghèo đói.
policies that ignore the poor may pauperize the nation.
các chính sách phớt lờ người nghèo có thể đẩy đất nước vào cảnh nghèo đói.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay