paybooks

[Mỹ]/ˈpeɪbʊks/
[Anh]/ˈpeɪbʊks/

Dịch

n. Một cuốn sách dùng để ghi chép các khoản thanh toán hoặc tiền công; cuốn sổ ghi chép thanh toán.

Cụm từ & Cách kết hợp

paybook entry

Viết mục nhập sổ lương

paybook records

Hồ sơ sổ lương

military paybooks

Sổ lương quân sự

paybook system

Hệ thống sổ lương

paybook clerk

Nhân viên sổ lương

checking paybooks

Kiểm tra sổ lương

paybook information

Thông tin sổ lương

soldier's paybook

Sổ lương của binh sĩ

update paybooks

Cập nhật sổ lương

paybook balance

Số dư sổ lương

Câu ví dụ

the hr department issued new paybooks to all employees yesterday.

Bộ phận nhân sự đã phát các sổ lương mới cho tất cả nhân viên vào hôm qua.

you can easily download your digital paybooks from the online portal.

Bạn có thể dễ dàng tải xuống sổ lương số của mình từ cổng thông tin trực tuyến.

staff were reminded to keep their paybooks safe to avoid identity theft.

Nhân viên được nhắc nhở giữ sổ lương của mình an toàn để tránh trộm cắp danh tính.

the payroll team is responsible for generating accurate paybooks each month.

Đội ngũ lương饷 có trách nhiệm tạo ra các sổ lương chính xác mỗi tháng.

he checked his paybooks to verify that the overtime pay was correct.

Anh ấy kiểm tra sổ lương của mình để xác minh rằng tiền làm thêm giờ là chính xác.

digital paybooks have largely replaced traditional paper slips in modern offices.

Các sổ lương số đã thay thế gần như hoàn toàn các phiếu giấy truyền thống trong các văn phòng hiện đại.

please verify the deductions listed in your paybooks before the deadline.

Vui lòng kiểm tra các khoản khấu trừ được liệt kê trong sổ lương của bạn trước hạn chót.

access to online paybooks requires a secure password and two-factor authentication.

Truy cập vào sổ lương trực tuyến yêu cầu mật khẩu an toàn và xác thực hai yếu tố.

the company distributes paybooks to contractors on a weekly basis.

Công ty phân phối sổ lương cho các nhà thầu theo tuần.

archived paybooks are available for download in the employee self-service section.

Các sổ lương đã lưu trữ có thể tải xuống tại phần tự phục vụ của nhân viên.

she presented her paybooks as proof of income for the loan application.

Cô ấy trình bày sổ lương của mình như bằng chứng thu nhập cho đơn xin vay.

the union requested that the paybooks clearly display bonus calculations.

Hiệp hội yêu cầu sổ lương hiển thị rõ ràng các tính toán thưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay