payment

[Mỹ]/ˈpeɪmənt/
[Anh]/ˈpeɪmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoản tiền được trả hoặc trao đổi cho hàng hóa hoặc dịch vụ; bồi thường; đền bù

Cụm từ & Cách kết hợp

payment method

phương thức thanh toán

payment deadline

thời hạn thanh toán

payment confirmation

xác nhận thanh toán

payment receipt

biên lai thanh toán

terms of payment

điều khoản thanh toán

payment system

hệ thống thanh toán

tax payment

thanh toán thuế

full payment

thanh toán đầy đủ

down payment

tiền trả trước

transfer payment

thanh toán chuyển khoản

advance payment

thanh toán trước

make payment

thực hiện thanh toán

cash payment

thanh toán bằng tiền mặt

payment term

thời hạn thanh toán

deferred payment

thanh toán trả chậm

monthly payment

thanh toán hàng tháng

payment in advance

thanh toán trước

balance of payment

cán cân thanh toán

payment for goods

thanh toán cho hàng hóa

term of payment

điều khoản thanh toán

final payment

thanh toán cuối cùng

prompt payment

thanh toán nhanh chóng

form of payment

hình thức thanh toán

Câu ví dụ

exact payment of sb.

thanh toán chính xác cho ai đó.

payment of his debts.

thanh toán các khoản nợ của anh ấy.

ask for a discount for payment by cash.

hỏi giảm giá khi thanh toán bằng tiền mặt.

payments for the children's upkeep.

các khoản thanh toán chi phí nuôi dưỡng các con.

make an appropriationfor payment of debts

trích một khoản tiền cho việc thanh toán các khoản nợ.

stipulate a date of payment and a price.

quy định ngày thanh toán và giá cả.

the payment was made under compulsion .

thanh toán đã được thực hiện dưới sự cưỡng cầu.

The payments were made quarterly.

Các khoản thanh toán được thực hiện hàng quý.

took extra payments on the sly.

đã nhận thêm tiền một cách lén lút.

tuition payments; tuition assistance.

thanh toán học phí; hỗ trợ học phí.

He gave the man £3 in payment for the book.

Anh ấy đã cho người đàn ông 3 bảng Anh để trả cho cuốn sách.

I claim payment from my friend.

Tôi yêu cầu thanh toán từ bạn tôi.

His rent payment is overdue.

Thanh toán tiền thuê nhà của anh ấy đã quá hạn.

The rent collector is pressing for payment again.

Người thu tiền thuê đang gây áp lực đòi thanh toán lần nữa.

He demanded payment of the buyer.

Anh ấy yêu cầu người mua thanh toán.

it ceased payments to any but the aged.

Nó ngừng thanh toán cho bất kỳ ai ngoài người già.

an interim compensation payment of £2,500.

một khoản thanh toán bồi thường tạm thời trị giá 2.500 bảng.

a suit with a velvet collar that I got as payment for being in the show.

một bộ vest có cổ áo bằng nhung mà tôi được trả công cho việc tham gia chương trình.

the custodial parent petitioned the court for payment of the arrears.

người giám hộ đã đệ đơn lên tòa án yêu cầu thanh toán các khoản nợ quá hạn.

Ví dụ thực tế

We will cover any expenses you may incur and offer competitive payment.

Chúng tôi sẽ chi trả mọi chi phí bạn có thể phải chịu và cung cấp mức thanh toán cạnh tranh.

Nguồn: TOEIC Listening Practice Test Bank

They have purchased a home with a small down payment and a 30-year mortgage.

Họ đã mua một ngôi nhà với khoản trả trước nhỏ và khoản thế chấp 30 năm.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

This is the payment we agreed upon.

Đây là khoản thanh toán mà chúng tôi đã đồng ý.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Then how would you describe these payments?

Vậy bạn sẽ mô tả những khoản thanh toán này như thế nào?

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Did you always make your payments on time?

Bạn có luôn thanh toán đúng hạn không?

Nguồn: Authentic American English

And do I give him the payment as well?

Và tôi có nên đưa cho anh ấy khoản thanh toán không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11

Fine. Then I can sort out the payment.

Tuyệt vời. Vậy tôi có thể sắp xếp việc thanh toán.

Nguồn: BEC Preliminary Listening Test Papers (Volume 1)

You can dispense with the unpleasantries your payment.

Bạn có thể bỏ qua những điều không thoải mái về khoản thanh toán của bạn.

Nguồn: The Legend of Merlin

We could spread the payments over the semester.

Chúng tôi có thể chia các khoản thanh toán trong suốt học kỳ.

Nguồn: Volume 2

The city's police union has criticised the payment.

Hiệp hội cảnh sát thành phố đã chỉ trích khoản thanh toán.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay