paysheets review
xem xét bảng lương
paysheets processing
xử lý bảng lương
paysheets submission
nộp bảng lương
paysheets approval
phê duyệt bảng lương
paysheets generation
tạo bảng lương
paysheets distribution
phân phối bảng lương
paysheets verification
xác minh bảng lương
paysheets management
quản lý bảng lương
paysheets format
định dạng bảng lương
paysheets audit
kiểm toán bảng lương
the accountant reviewed the paysheets for accuracy.
nhà kế toán đã xem xét bảng lương để đảm bảo tính chính xác.
employees can access their paysheets online.
nhân viên có thể truy cập bảng lương trực tuyến.
it is important to keep paysheets confidential.
rất quan trọng để giữ bí mật bảng lương.
the hr department distributes the paysheets every month.
phòng nhân sự phân phối bảng lương hàng tháng.
she filed a complaint about errors in her paysheet.
cô ấy đã khiếu nại về những sai sót trong bảng lương của mình.
they need to update the paysheets to reflect the new tax rates.
họ cần cập nhật bảng lương để phản ánh các mức thuế mới.
understanding paysheets is essential for financial planning.
hiểu rõ bảng lương là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch tài chính.
the software automatically generates paysheets for all employees.
phần mềm tự động tạo bảng lương cho tất cả nhân viên.
he noticed discrepancies in his paysheet after the audit.
anh ấy nhận thấy sự khác biệt trong bảng lương của mình sau cuộc kiểm toán.
they will discuss the new paysheet format in the meeting.
họ sẽ thảo luận về định dạng bảng lương mới trong cuộc họp.
paysheets review
xem xét bảng lương
paysheets processing
xử lý bảng lương
paysheets submission
nộp bảng lương
paysheets approval
phê duyệt bảng lương
paysheets generation
tạo bảng lương
paysheets distribution
phân phối bảng lương
paysheets verification
xác minh bảng lương
paysheets management
quản lý bảng lương
paysheets format
định dạng bảng lương
paysheets audit
kiểm toán bảng lương
the accountant reviewed the paysheets for accuracy.
nhà kế toán đã xem xét bảng lương để đảm bảo tính chính xác.
employees can access their paysheets online.
nhân viên có thể truy cập bảng lương trực tuyến.
it is important to keep paysheets confidential.
rất quan trọng để giữ bí mật bảng lương.
the hr department distributes the paysheets every month.
phòng nhân sự phân phối bảng lương hàng tháng.
she filed a complaint about errors in her paysheet.
cô ấy đã khiếu nại về những sai sót trong bảng lương của mình.
they need to update the paysheets to reflect the new tax rates.
họ cần cập nhật bảng lương để phản ánh các mức thuế mới.
understanding paysheets is essential for financial planning.
hiểu rõ bảng lương là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch tài chính.
the software automatically generates paysheets for all employees.
phần mềm tự động tạo bảng lương cho tất cả nhân viên.
he noticed discrepancies in his paysheet after the audit.
anh ấy nhận thấy sự khác biệt trong bảng lương của mình sau cuộc kiểm toán.
they will discuss the new paysheet format in the meeting.
họ sẽ thảo luận về định dạng bảng lương mới trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay