peachwoods

[Mỹ]/ˈpiːtʃ.wʊdz/
[Anh]/ˈpiːtʃ.wʊdz/

Dịch

n. số nhiều của gậy tre; số nhiều của tre.

Câu ví dụ

many families have moved to peachwoods in recent years.

Nhiều gia đình đã chuyển đến Peachwoods trong những năm gần đây.

the peachwoods community offers beautiful parks and walking trails.

Communty Peachwoods cung cấp những công viên đẹp và các con đường đi bộ.

peachwoods is known for its peaceful atmosphere and friendly neighbors.

Peachwoods nổi tiếng với không khí yên bình và hàng xóm thân thiện.

we visited peachwoods last weekend and loved the scenic views.

Chúng tôi đã đến thăm Peachwoods vào cuối tuần trước và yêu thích cảnh quan tuyệt đẹp.

children in peachwoods attend the local elementary school nearby.

Các em nhỏ ở Peachwoods đi học tại trường tiểu học địa phương gần đó.

the peachwoods development includes modern homes with large gardens.

Dự án Peachwoods bao gồm các ngôi nhà hiện đại với những khu vườn lớn.

our friends live in peachwoods and often invite us for dinner.

Bạn bè của chúng tôi sống ở Peachwoods và thường mời chúng tôi ăn tối.

peachwoods is located near the city center with easy access to highways.

Peachwoods nằm gần trung tâm thành phố với đường vào cao tốc dễ dàng.

the peachwoods neighborhood hosts annual summer festivals for residents.

Khu phố Peachwoods tổ chức lễ hội mùa hè hàng năm cho cư dân.

real estate prices in peachwoods have increased significantly this year.

Giá bất động sản ở Peachwoods đã tăng đáng kể trong năm nay.

i grew up in peachwoods and have many fond memories of the area.

Tôi lớn lên ở Peachwoods và có nhiều kỷ niệm đẹp về khu vực này.

the peachwoods area is perfect for families with young children.

Khu vực Peachwoods là nơi lý tưởng cho các gia đình có trẻ nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay