pectins

[Mỹ]/'pektɪn/
[Anh]/'pɛktɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất được chiết xuất từ trái cây được sử dụng như một tác nhân tạo gel trong thực phẩm; một polysaccharide được tìm thấy trong thành tế bào của thực vật

Câu ví dụ

used pectin to jell the jam;

sử dụng pectin để làm đông đặc mứt;

Pectose exists in the fleshy pulp of unripe fruit;during the process of ripening it changes to pectin;by cooking, pectin is changed to pectosic acid, and by longer cooking to pectic acid.

Pectose tồn tại trong phần thịt mập mạp của trái cây chưa chín; trong quá trình chín, nó chuyển thành pectin; khi nấu ăn, pectin chuyển thành axit pectosic và khi nấu lâu hơn thành axit pectic.

under the condition of the microwave radiation,the pectin in the peduncle of tobacco was extracted by the oxamide solution and was deposited by saturated aluminum sulphate solution.

trong điều kiện chiếu xạ vi sóng, pectin trong thân của lá thuốc đã được chiết xuất bằng dung dịch oxamit và được kết tủa bằng dung dịch nhôm sunfat bão hòa.

Chang Ho Lee Im: Malto Dextrins, Food Starch, Functional Foods, Tomato Paste, Grape Seed Oil, Pectin, Green/Oolong Tea, Food Raw Materials, Fruit Juice Concentrate, Vital Wheat Gluten, Others,

Chang Ho Lee Im: Malto Dextrins, Tinh bột thực phẩm, Thực phẩm chức năng, Cà chua nghiền, Dầu hạt nho, Pectin, Trà xanh/Oolong, Nguyên liệu thực phẩm, Nước ép trái cây cô đặc, Gluten lúa mì sống, Các loại khác,

Pectin is commonly used as a gelling agent in jams and jellies.

Pectin thường được sử dụng như một chất làm đông trong mứt và thạch.

Many fruits naturally contain pectin.

Nhiều loại trái cây tự nhiên chứa pectin.

Adding lemon juice can help activate pectin in jams.

Việc thêm nước cốt chanh có thể giúp kích hoạt pectin trong mứt.

Pectin is often used in the food industry as a thickener.

Pectin thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm như một chất làm đặc.

Some people use pectin supplements for digestive health benefits.

Một số người sử dụng thực phẩm bổ sung pectin để có lợi cho sức khỏe đường ruột.

Commercial pectin is derived from citrus peels or apple pomace.

Pectin thương mại có nguồn gốc từ vỏ cam quýt hoặc bã táo.

Pectin can help lower cholesterol levels in the body.

Pectin có thể giúp giảm mức cholesterol trong cơ thể.

Homemade jams may require the addition of pectin for proper gelling.

Mứt tự làm có thể cần thêm pectin để đông gel đúng cách.

Pectin is a type of soluble fiber found in plant cell walls.

Pectin là một loại chất xơ hòa tan có trong thành tế bào thực vật.

Certain fruits like apples and citrus fruits are high in pectin content.

Một số loại trái cây như táo và trái cây họ cam quýt có hàm lượng pectin cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay