pedantically

[Mỹ]/pɪˈdæntɪkli/
[Anh]/pəˈdæntɪkli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách quá chú ý đến những chi tiết hoặc quy tắc nhỏ nhặt

Cụm từ & Cách kết hợp

pedantically correct

chính xác một cách kỹ lưỡng

pedantically detailed

chi tiết một cách kỹ lưỡng

pedantically precise

chính xác một cách tỉ mỉ

pedantically focused

tập trung một cách kỹ lưỡng

pedantically explained

giải thích một cách kỹ lưỡng

pedantically argued

lập luận một cách kỹ lưỡng

pedantically observed

quan sát một cách kỹ lưỡng

pedantically stated

nói một cách kỹ lưỡng

pedantically noted

ghi chú một cách kỹ lưỡng

pedantically written

viết một cách kỹ lưỡng

Câu ví dụ

he explained the rules pedantically, making it hard for anyone to follow.

anh ấy giải thích các quy tắc một cách cực kỳ kỹ lưỡng, khiến bất kỳ ai cũng khó theo dõi.

she approached the topic pedantically, focusing on every minor detail.

cô ấy tiếp cận chủ đề một cách cực kỳ kỹ lưỡng, tập trung vào mọi chi tiết nhỏ nhất.

pedantically, he corrected every grammatical mistake in her essay.

một cách kỹ lưỡng, anh ấy đã sửa lỗi ngữ pháp trong bài luận của cô ấy.

the professor spoke pedantically, which frustrated many of his students.

giáo sư nói một cách kỹ lưỡng, khiến nhiều sinh viên thất vọng.

she described the process pedantically, leaving no room for interpretation.

cô ấy mô tả quy trình một cách kỹ lưỡng, không để lại chỗ cho cách hiểu nào khác.

he tends to argue pedantically, focusing on trivial points.

anh ấy có xu hướng tranh luận một cách kỹ lưỡng, tập trung vào những điểm tầm thường.

in meetings, he often speaks pedantically, which can slow down discussions.

trong các cuộc họp, anh ấy thường nói một cách kỹ lưỡng, điều này có thể làm chậm các cuộc thảo luận.

she pedantically followed the recipe, measuring every ingredient precisely.

cô ấy tuân thủ công thức một cách kỹ lưỡng, đo lường chính xác mọi nguyên liệu.

pedantically, he pointed out the flaws in the argument without considering the bigger picture.

một cách kỹ lưỡng, anh ấy chỉ ra những thiếu sót trong lập luận mà không xem xét bức tranh toàn cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay