pedlar

[Mỹ]/ˈpedlə(r)/
[Anh]/ˈpedlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bán hàng rong; người truyền bá (tương đương với người bán hàng rong)
Các dạng của từ
số nhiềupedlars

Câu ví dụ

pedlars of dangerous Utopianism.

những người bán hàng lang thang của chủ nghĩa ảo tưởng nguy hiểm.

the prioress chatted to the pedlar in a strange tongue.

Người phụ nữ có chức vị cao đã trò chuyện với người bán hàng lang thang bằng một ngôn ngữ kỳ lạ.

The pedlar beckoned me to follow him.

Người bán hàng rong ra hiệu cho tôi theo anh ta.

The pedlar sponged money off us.

Người bán hàng lang thang xin tiền chúng tôi.

The pedlar clammed up when I mentioned the police.

Người bán hàng lang thang im lặng khi tôi đề cập đến cảnh sát.

The pedlar traveled from village to village selling his goods.

Người bán hàng lang thang đi từ làng này sang làng khác bán hàng hóa của mình.

The pedlar set up his stall at the market every weekend.

Người bán hàng lang thang dựng sạp hàng của mình tại chợ mỗi cuối tuần.

The pedlar carried a large sack on his back filled with various items.

Người bán hàng lang thang mang một bao lớn trên lưng chứa nhiều món đồ khác nhau.

The pedlar's cart was filled with colorful trinkets and knick-knacks.

Chiếc xe của người bán hàng lang thang chứa đầy đồ trang sức và đồ chơi đầy màu sắc.

The pedlar's call echoed through the streets as he announced his wares.

Tiếng gọi của người bán hàng lang thang vang vọng trên đường phố khi anh ta thông báo về hàng hóa của mình.

The pedlar was known for his persuasive sales pitch and friendly demeanor.

Người bán hàng lang thang nổi tiếng với khả năng thuyết phục và thái độ thân thiện.

The pedlar bartered with customers to get the best prices for his goods.

Người bán hàng lang thang mặc cả với khách hàng để có được giá tốt nhất cho hàng hóa của mình.

The pedlar's presence brought a lively atmosphere to the otherwise quiet town square.

Sự hiện diện của người bán hàng lang thang mang đến một không khí sôi động cho khu vực quảng trường thị trấn vốn dĩ yên tĩnh.

The pedlar's inventory included a variety of household items and trinkets.

Hàng tồn kho của người bán hàng lang thang bao gồm nhiều loại đồ dùng trong nhà và đồ trang sức.

The pedlar's knack for storytelling attracted customers to his stall.

Khả năng kể chuyện của người bán hàng lang thang đã thu hút khách hàng đến sạp hàng của anh ta.

Ví dụ thực tế

But even their pedlars admitted they tasted flat.

Nhưng ngay cả những người bán hàng rong của họ cũng phải thừa nhận là chúng có vị nhạt.

Nguồn: The Economist (Summary)

'Yes, of course. I cursed the pedlar, and the dog ran after him! '

'Vâng, tất nhiên rồi. Tôi đã nguyền rủa người bán hàng rong đó, và con chó đuổi theo hắn!'

Nguồn: "The Wizard of Pendel" (abridged version)

" I think you might almost be sure, " said the pedlar.

Nguồn: Returning Home

'Did the dog run after the pedlar? '

Nguồn: "The Wizard of Pendel" (abridged version)

'I don't want to give you money, ' the pedlar said.

Nguồn: "The Wizard of Pendel" (abridged version)

The dog came up to him, but the pedlar did not move.

Nguồn: "The Wizard of Pendel" (abridged version)

They distrusted all strangers, including the regular pedlars who sold fabric out of their vans.

Nguồn: The Economist (Summary)

'Help! Help! 'I called to the villagers. 'The pedlar is ill'

Nguồn: "The Wizard of Pendel" (abridged version)

He was a pedlar and he walked across the hills and visited all the villages.

Nguồn: "The Wizard of Pendel" (abridged version)

The pedlars had no one to watch them after that.

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay