pedwoods

[Mỹ]/ˈpedwʊdz/
[Anh]/ˈpedwʊdz/

Dịch

n. xe đạp (số nhiều của pedwood)

Câu ví dụ

the dense pedwoods provide excellent cover for local wildlife.

Các khu rừng pedwoods dày đặc cung cấp nơi che chở tuyệt vời cho động vật hoang dã địa phương.

harvesting mature pedwoods requires specialized heavy machinery.

Sự khai thác các cây pedwoods trưởng thành đòi hỏi máy móc hạng nặng chuyên dụng.

walkers enjoy the scenic trail through ancient pedwoods.

Các người đi bộ tận hưởng con đường cảnh quan đi qua những khu rừng pedwoods cổ đại.

forestry officials monitor the pedwoods for signs of disease.

Các quan chức lâm nghiệp giám sát các khu rừng pedwoods để phát hiện dấu hiệu bệnh tật.

sustainable management ensures these pedwoods thrive for generations.

Quản lý bền vững đảm bảo các khu rừng pedwoods này phát triển qua nhiều thế hệ.

strong winds damaged several acres of northern pedwoods.

Gió mạnh đã làm thiệt hại vài mẫu đất rừng pedwoods ở phía Bắc.

the mill processes raw pedwoods into fine furniture.

Nhà máy chế biến gỗ pedwoods thô thành đồ nội thất tinh xảo.

environmentalists campaigned to protect the old-growth pedwoods.

Các nhà môi trường đã vận động để bảo vệ các khu rừng pedwoods trưởng thành.

soil quality significantly affects the growth rate of pedwoods.

Chất lượng đất ảnh hưởng đáng kể đến tốc độ phát triển của cây pedwoods.

birdwatchers flock to the region to explore its pedwoods.

Các người yêu chim chích đến khu vực này để khám phá các khu rừng pedwoods.

burning pedwoods creates a distinct, pleasant aroma.

Đốt cháy pedwoods tạo ra mùi hương đặc trưng và dễ chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay