peens

[Mỹ]/piːn/
[Anh]/piːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đầu tròn của búa; đầu búa hình chêm, mỏng hoặc cong
vt. đánh bằng đầu búa; định hình (tấm kim loại) bằng cách đánh bằng đầu búa

Cụm từ & Cách kết hợp

peen hammer

búa đe

peen tool

dụng cụ đe

peen surface

bề mặt đe

peen finish

hoàn thiện đe

peen effect

hiệu ứng đe

peen design

thiết kế đe

peen shape

hình dạng đe

peen method

phương pháp đe

peen application

ứng dụng đe

peen process

quy trình đe

Câu ví dụ

he accidentally dropped his phone and it landed on the peen of the table.

anh vô tình làm rơi điện thoại và nó rơi xuống cạnh bàn.

she used a peen hammer to shape the metal more precisely.

cô ấy sử dụng búa đe để tạo hình kim loại chính xác hơn.

the peen of the hammer is essential for achieving the desired effect.

phần đe của búa rất cần thiết để đạt được hiệu ứng mong muốn.

he learned to use the peen side of the hammer for better results.

anh đã học cách sử dụng mặt đe của búa để có kết quả tốt hơn.

she carefully tapped the metal with the peen to create intricate designs.

cô ấy cẩn thận gõ nhẹ vào kim loại bằng đe để tạo ra các thiết kế phức tạp.

the peen of the tool allows for detailed work on the surface.

phần đe của dụng cụ cho phép làm việc chi tiết trên bề mặt.

he demonstrated how to use the peen effectively during the workshop.

anh ấy đã trình bày cách sử dụng đe hiệu quả trong buổi hội thảo.

using the peen can help in achieving a smoother finish.

việc sử dụng đe có thể giúp đạt được lớp hoàn thiện mịn hơn.

the peen is often overlooked but is crucial for metalworking.

phần đe thường bị bỏ qua nhưng rất quan trọng cho công việc chế tác kim loại.

she prefers to work with a peen hammer instead of a regular one.

cô ấy thích làm việc với búa đe hơn là búa thông thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay