| số nhiều | peepers |
peeper party
tiệc nhìn trộm
peeper zone
khu vực nhìn trộm
peeper alert
cảnh báo nhìn trộm
peeper watch
thời gian quan sát trộm
peeper eyes
mắt nhìn trộm
peeper game
trò chơi nhìn trộm
peeper mode
chế độ nhìn trộm
peeper view
góc nhìn trộm
peeper role
vai trò nhìn trộm
peeper fun
vui vẻ nhìn trộm
the peeper was watching from the bushes.
kẻ rình mò đang quan sát từ bụi cây.
she heard a peeper calling in the night.
Cô ấy nghe thấy kẻ rình mò gọi vào ban đêm.
he felt like a peeper when he looked through the window.
Anh cảm thấy như một kẻ rình mò khi nhìn qua cửa sổ.
the peeper's eyes glinted in the dark.
Đôi mắt của kẻ rình mò lấp lánh trong bóng tối.
they warned him not to be a peeper.
Họ cảnh báo anh ta đừng có làm kẻ rình mò.
the peeper was caught by surprise.
Kẻ rình mò bị bất ngờ.
a peeper can often be a nuisance.
Một kẻ rình mò thường có thể gây phiền toái.
she played the role of the peeper in the play.
Cô ấy đóng vai kẻ rình mò trong vở kịch.
the peeper observed everything quietly.
Kẻ rình mò quan sát mọi thứ một cách lặng lẽ.
he felt guilty for being a peeper.
Anh cảm thấy có lỗi vì đã làm một kẻ rình mò.
peeper party
tiệc nhìn trộm
peeper zone
khu vực nhìn trộm
peeper alert
cảnh báo nhìn trộm
peeper watch
thời gian quan sát trộm
peeper eyes
mắt nhìn trộm
peeper game
trò chơi nhìn trộm
peeper mode
chế độ nhìn trộm
peeper view
góc nhìn trộm
peeper role
vai trò nhìn trộm
peeper fun
vui vẻ nhìn trộm
the peeper was watching from the bushes.
kẻ rình mò đang quan sát từ bụi cây.
she heard a peeper calling in the night.
Cô ấy nghe thấy kẻ rình mò gọi vào ban đêm.
he felt like a peeper when he looked through the window.
Anh cảm thấy như một kẻ rình mò khi nhìn qua cửa sổ.
the peeper's eyes glinted in the dark.
Đôi mắt của kẻ rình mò lấp lánh trong bóng tối.
they warned him not to be a peeper.
Họ cảnh báo anh ta đừng có làm kẻ rình mò.
the peeper was caught by surprise.
Kẻ rình mò bị bất ngờ.
a peeper can often be a nuisance.
Một kẻ rình mò thường có thể gây phiền toái.
she played the role of the peeper in the play.
Cô ấy đóng vai kẻ rình mò trong vở kịch.
the peeper observed everything quietly.
Kẻ rình mò quan sát mọi thứ một cách lặng lẽ.
he felt guilty for being a peeper.
Anh cảm thấy có lỗi vì đã làm một kẻ rình mò.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay