peets

[Mỹ]/piːt/
[Anh]/piːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một biệt danh cho Peter

Cụm từ & Cách kết hợp

peet tea

trà peet

peet coffee

cà phê peet

peet shop

cửa hàng peet

peet blend

pha trộn peet

peet roast

rang peet

peet flavor

vị peet

peet brand

thương hiệu peet

peet drink

đồ uống peet

peet selection

lựa chọn peet

peet experience

trải nghiệm peet

Câu ví dụ

peet has a great sense of humor.

Peet có khiếu hài hước rất tốt.

peet enjoys hiking in the mountains.

Peet thích đi bộ đường dài ở vùng núi.

peet is an excellent cook.

Peet là một đầu bếp xuất sắc.

peet loves to read mystery novels.

Peet thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

peet often volunteers at the local shelter.

Peet thường xuyên tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương.

peet plays the guitar beautifully.

Peet chơi guitar rất hay.

peet has a passion for photography.

Peet có đam mê với nhiếp ảnh.

peet travels to different countries every year.

Peet du lịch đến các quốc gia khác nhau mỗi năm.

peet is studying environmental science.

Peet đang học khoa học môi trường.

peet enjoys playing soccer with friends.

Peet thích chơi bóng đá với bạn bè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay