pelota

[Mỹ]/pəˈləʊtə/
[Anh]/pəˈloʊtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bóng được sử dụng trong nhiều trò chơi, đặc biệt là ở vùng Basque; trò chơi được chơi với quả bóng này
Word Forms
số nhiềupelotas

Cụm từ & Cách kết hợp

kick the pelota

đá quả pelota

catch the pelota

bắt quả pelota

throw the pelota

ném quả pelota

hit the pelota

đánh quả pelota

pass the pelota

chuyền quả pelota

score a pelota

ghi bàn với quả pelota

play pelota

chơi pelota

watch pelota

xem pelota

practice pelota

luyện tập pelota

enjoy pelota

tận hưởng pelota

Câu ví dụ

i kicked the pelota across the field.

Tôi đá quả pelota qua sân.

she caught the pelota with one hand.

Cô ấy bắt được quả pelota bằng một tay.

the children played with a colorful pelota.

Những đứa trẻ chơi với một quả pelota đầy màu sắc.

he threw the pelota to his friend.

Anh ấy ném quả pelota cho bạn của mình.

they practiced their skills with a pelota.

Họ luyện tập kỹ năng của họ với một quả pelota.

the pelota bounced off the wall.

Quả pelota bật ra khỏi tường.

we need a new pelota for the game.

Chúng ta cần một quả pelota mới cho trận đấu.

he inflated the pelota before the match.

Anh ấy bơm hơi quả pelota trước trận đấu.

she painted her pelota with bright colors.

Cô ấy sơn quả pelota của mình với những màu sắc tươi sáng.

the pelota rolled down the hill.

Quả pelota lăn xuống đồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay