the explorers packed high-protein pemicans for their journey across the frozen tundra.
Các nhà thám hiểm đã mang theo những gói pemican giàu protein cho chuyến hành trình qua vùng tundra băng giá.
he learned how to make traditional pemican from dried meat and rendered fat.
Ông đã học cách làm pemican truyền thống từ thịt khô và mỡ đã nấu chảy.
without pemican, the fur traders would have struggled to survive the harsh winter.
Nếu không có pemican, các thương nhân lông thú sẽ gặp khó khăn trong việc sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.
she carefully wrapped the homemade pemican in parchment paper for storage.
Cô cẩn thận gói pemican tự làm vào giấy bọc để bảo quản.
the recipe calls for crushed berries to be mixed into the meat pemican.
Công thức yêu cầu các loại quả mọng được nghiền nát và trộn vào pemican thịt.
we tasted the unique flavor of the smoked pemican with great curiosity.
Chúng tôi nếm thử hương vị độc đáo của pemican nướng với sự tò mò lớn.
a stash of pemican was hidden in the cabin for emergencies.
Một lượng pemican được giấu trong cabin để dùng trong trường hợp khẩn cấp.
long-lasting pemican was essential for early arctic expeditions.
Pemican có thể bảo quản lâu là cần thiết cho các cuộc thám hiểm Bắc Cực đầu tiên.
indigenous peoples introduced the settlers to the nutritional benefits of pemican.
Dân tộc bản địa đã giới thiệu cho các nhà định cư về lợi ích dinh dưỡng của pemican.
the hunter traded several furs for a bag of pemican.
Nhà săn bắn đã đổi vài tấm lông thú lấy một túi pemican.
portable pemican provided the necessary energy during the long hike.
Pemican di động cung cấp năng lượng cần thiết trong chuyến đi bộ dài.
the explorers packed high-protein pemicans for their journey across the frozen tundra.
Các nhà thám hiểm đã mang theo những gói pemican giàu protein cho chuyến hành trình qua vùng tundra băng giá.
he learned how to make traditional pemican from dried meat and rendered fat.
Ông đã học cách làm pemican truyền thống từ thịt khô và mỡ đã nấu chảy.
without pemican, the fur traders would have struggled to survive the harsh winter.
Nếu không có pemican, các thương nhân lông thú sẽ gặp khó khăn trong việc sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.
she carefully wrapped the homemade pemican in parchment paper for storage.
Cô cẩn thận gói pemican tự làm vào giấy bọc để bảo quản.
the recipe calls for crushed berries to be mixed into the meat pemican.
Công thức yêu cầu các loại quả mọng được nghiền nát và trộn vào pemican thịt.
we tasted the unique flavor of the smoked pemican with great curiosity.
Chúng tôi nếm thử hương vị độc đáo của pemican nướng với sự tò mò lớn.
a stash of pemican was hidden in the cabin for emergencies.
Một lượng pemican được giấu trong cabin để dùng trong trường hợp khẩn cấp.
long-lasting pemican was essential for early arctic expeditions.
Pemican có thể bảo quản lâu là cần thiết cho các cuộc thám hiểm Bắc Cực đầu tiên.
indigenous peoples introduced the settlers to the nutritional benefits of pemican.
Dân tộc bản địa đã giới thiệu cho các nhà định cư về lợi ích dinh dưỡng của pemican.
the hunter traded several furs for a bag of pemican.
Nhà săn bắn đã đổi vài tấm lông thú lấy một túi pemican.
portable pemican provided the necessary energy during the long hike.
Pemican di động cung cấp năng lượng cần thiết trong chuyến đi bộ dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay