penetraters

[Mỹ]//ˈpenɪtreɪtəz//
[Anh]//ˈpenɪtreɪtərz//

Dịch

n. số nhiều của penetrator; những người hoặc vật xâm nhập hoặc đi vào một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

data penetraters

những người xâm nhập dữ liệu

network penetraters

những người xâm nhập mạng

system penetraters

những người xâm nhập hệ thống

security penetraters

những người xâm nhập an ninh

penetraters' attack

cuộc tấn công xâm nhập

hacking penetraters

những người xâm nhập bằng cách hack

cyber penetraters

những người xâm nhập mạng máy tính

defending against penetraters

phòng thủ trước những người xâm nhập

Câu ví dụ

the market penetraters introduced a new strategy to capture local demand.

Người xâm nhập thị trường đã giới thiệu một chiến lược mới để thu hút nhu cầu địa phương.

effective penetraters often study the local culture before expanding.

Người xâm nhập hiệu quả thường nghiên cứu văn hóa địa phương trước khi mở rộng.

these elite penetraters breached the facility's defenses undetected.

Những người xâm nhập tinh nhuệ này đã đột nhập vào hệ thống phòng thủ mà không bị phát hiện.

cybersecurity experts tracked the penetraters through server logs.

Các chuyên gia an ninh mạng đã theo dõi những người xâm nhập thông qua nhật ký máy chủ.

deep penetraters gathered intelligence deep within enemy territory.

Người xâm nhập sâu đã thu thập thông tin trong khu vực địch sâu bên trong.

heavy armor ensured the penetraters could withstand incoming fire.

Giáp hạng nặng đảm bảo những người xâm nhập có thể chống chịu được đạn bắn tới.

the bomb squad identified the penetraters as armor-piercing rounds.

Đội xử lý bom đã xác định những người xâm nhập là đạn xuyên giáp.

active penetraters constantly seek vulnerabilities in software systems.

Người xâm nhập tích cực luôn tìm kiếm các lỗ hổng trong hệ thống phần mềm.

financial markets watched as new penetraters disrupted the industry.

Thị trường tài chính chứng kiến những người xâm nhập mới làm gián đoạn ngành công nghiệp.

the concrete penetraters were designed to drill through foundations.

Người xâm nhập bê tông được thiết kế để khoan xuyên qua nền móng.

stealth penetraters rely on speed and surprise to succeed.

Người xâm nhập tàng hình dựa vào tốc độ và sự bất ngờ để thành công.

authorized penetraters assessed the strength of the firewall.

Người xâm nhập được ủy quyền đã đánh giá sức mạnh của tường lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay