pentoses

[Mỹ]/ˈpɛn.təʊ.siːz/
[Anh]/ˈpɛn.toʊ.siːz/

Dịch

n. monosaccharides với năm nguyên tử carbon; loại đường có trong axit nucleic

Cụm từ & Cách kết hợp

pentoses metabolism

chuyển hóa pentose

pentoses pathway

đường dẫn pentose

pentoses sugar

đường pentose

pentoses synthesis

synthesis pentose

pentoses utilization

sử dụng pentose

pentoses derivatives

dẫn xuất pentose

pentoses cycle

chu trình pentose

pentoses analysis

phân tích pentose

pentoses sources

nguồn pentose

pentoses concentration

nồng độ pentose

Câu ví dụ

pentoses are essential for nucleic acid synthesis.

pentôz rất cần thiết cho sự tổng hợp axit nucleic.

many carbohydrates can be broken down into pentoses.

nhiều carbohydrate có thể được phân hủy thành pentôz.

pentoses play a crucial role in metabolic pathways.

pentôz đóng vai trò quan trọng trong các con đường trao đổi chất.

the pentose phosphate pathway generates nadph.

con đường pentôz phosphat tạo ra nadph.

pentoses can be found in various plants and fruits.

pentôz có thể được tìm thấy ở nhiều loại thực vật và trái cây.

research on pentoses has increased in recent years.

nghiên cứu về pentôz đã tăng lên trong những năm gần đây.

pentoses are important for the structure of rna.

pentôz rất quan trọng cho cấu trúc của rna.

some bacteria metabolize pentoses for energy.

một số vi khuẩn chuyển hóa pentôz để lấy năng lượng.

pentoses can be derived from the hydrolysis of polysaccharides.

pentôz có thể được chiết xuất từ quá trình thủy phân polysaccharide.

understanding pentoses is key to biochemistry studies.

hiểu về pentôz là chìa khóa cho các nghiên cứu sinh hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay