pepcids

[Mỹ]/ˈpɛpsɪdz/
[Anh]/ˈpɛpsɪdz/

Dịch

n. Plural của Pepcid; Famotidine

Cụm từ & Cách kết hợp

pepcids work

pepcids hoạt động

pepcids help

pepcids giúp đỡ

take pepcids

uống pepcids

pepcids reduce

pepcids làm giảm

pepcids contain

pepcids chứa

pepcids cause

pepcids gây ra

pepcids available

pepcids có sẵn

pepcids side

pepcids tác dụng phụ

pepcids dosage

liều dùng pepcids

pepcids interact

pepcids tương tác

Câu ví dụ

i always take pepcids after eating spicy food.

Tôi luôn dùng pepcids sau khi ăn đồ ăn cay.

pepcids help relieve my heartburn quickly.

Pepcids giúp làm giảm nhanh chóng chứng ợ nóng của tôi.

my doctor recommended taking pepcids before bed.

Bác sĩ của tôi khuyên nên dùng pepcids trước khi đi ngủ.

you can buy pepcids at any pharmacy.

Bạn có thể mua pepcids ở bất kỳ hiệu thuốc nào.

chewable pepcids work faster than tablets.

Pepcids nhai có tác dụng nhanh hơn thuốc viên.

pepcids reduce acid production in the stomach.

Pepcids làm giảm sản xuất axit trong dạ dày.

don't exceed the recommended pepcids dosage.

Không nên vượt quá liều dùng pepcids được khuyến nghị.

pepcids are effective for treating acid reflux.

Pepcids có hiệu quả trong việc điều trị trào ngược axit.

some patients prefer pepcids over other medications.

Một số bệnh nhân thích pepcids hơn các loại thuốc khác.

pepcids can be taken with or without food.

Có thể dùng pepcids với hoặc không cần ăn.

the effects of pepcids last for several hours.

Tác dụng của pepcids kéo dài trong vài giờ.

are pepcids safe for long-term use?

Pepcids có an toàn khi sử dụng lâu dài không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay