pepsinogens

[Mỹ]/pep'sɪnədʒ(ə)n/
[Anh]/pɛp'sɪnədʒən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. pepsinogen

Cụm từ & Cách kết hợp

pepsinogen production

sản xuất pepsinogen

gastric pepsinogen

pepsinogen dạ dày

pepsinogen secretion

tiết pepsinogen

Câu ví dụ

pepsinogen is the inactive precursor of pepsin.

pepsinogen là tiền chất không hoạt động của pepsin.

Objective To explore the clinical significance of serum pepsinogen subtypes measurements for the diagnosis of stomach lessions.

Mục tiêu: Khám phá ý nghĩa lâm sàng của việc đo các loại peptide trong máu đối với chẩn đoán các tổn thương dạ dày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay