perchlorides

[Mỹ]/pəˈklɔɪəʳaɪd/
[Anh]/pərˈklɔɪrd/

Dịch

n. một loại clorua chứa tỷ lệ cao của clo

Cụm từ & Cách kết hợp

perchloride solution

dung dịch peclorua

perchloride compound

hợp chất peclorua

perchloride reaction

phản ứng peclorua

perchloride exposure

tiếp xúc peclorua

perchloride test

kiểm tra peclorua

perchloride vapor

hơi peclorua

perchloride safety

an toàn peclorua

perchloride analysis

phân tích peclorua

perchloride usage

sử dụng peclorua

perchloride properties

tính chất peclorua

Câu ví dụ

perchloride is often used in laboratory experiments.

perchloride thường được sử dụng trong các thí nghiệm phòng thí nghiệm.

we need to store the perchloride safely.

chúng ta cần phải lưu trữ perchloride một cách an toàn.

the chemical properties of perchloride are fascinating.

các tính chất hóa học của perchloride rất thú vị.

perchloride can be hazardous if not handled properly.

perchloride có thể gây nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.

researchers are studying the effects of perchloride on the environment.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của perchloride lên môi trường.

always wear gloves when working with perchloride.

luôn luôn đeo găng tay khi làm việc với perchloride.

perchloride is used in some industrial processes.

perchloride được sử dụng trong một số quy trình công nghiệp.

safety data sheets provide information on perchloride.

bảng dữ liệu an toàn cung cấp thông tin về perchloride.

perchloride solutions must be disposed of correctly.

dung dịch perchloride phải được xử lý đúng cách.

understanding perchloride's reactivity is crucial for chemists.

hiểu rõ tính phản ứng của perchloride rất quan trọng đối với các nhà hóa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay