percutaneous

[Mỹ]/ˌpɜːkjʊ'teɪnɪəs/
[Anh]/ˌpɝkju'tenɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. qua da, bằng cách qua da.

Cụm từ & Cách kết hợp

percutaneous drainage

thoát nước qua da

percutaneous procedure

thủ thuật qua da

Câu ví dụ

Objective To investgate the treatment of asthenospermia and necrospermia infertility with percutaneous vasal sperm aspiration ( PVSA) and intrauterine insemination ( IUI) .

Mục tiêu: Nghiên cứu phương pháp điều trị vô sinh do chứng tinh trùng yếu và tinh trùng hoại tử bằng phương pháp hút tinh trùng qua da (PVSA) và thụ tinh nhân tạo trong tử cung (IUI).

We combined anterograde venogram and percutaneous popiteal venogram to be lower limbs segment venogram.

Chúng tôi đã kết hợp chụp ven động mạch đi xuôi và chụp ven chày bằng đường ngoài da để tạo thành chụp mạch ven đoạn chi dưới.

The patient underwent ALIF via a retroperitoneal approach and posterior percutaneous pedicle screw fixation at L4–5 (Fig. 1).

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật ALIF qua đường tiếp cận sau phúc mạc và cố định vít thân sau qua da ở L4–5 (Hình 1).

To discuss the worth of the clinical utilization of treating acute obstructive renal failure with percutaneous nephridium punctureing ostomy under the B-ultrasound guiding.

Để thảo luận về giá trị của việc sử dụng lâm sàng trong điều trị bệnh thận cấp tính bị tắc nghẽn bằng cách tạo mở thông qua da dưới hướng dẫn của siêu âm B.

Objective:To evaluate the clinical value and method of percutaneous intradiscal and injection of sclerosant(95% alcohl) by CT guidance for the treatment of hepatic cyst.

Mục tiêu: Đánh giá giá trị lâm sàng và phương pháp tiêm ngoài da vào đĩa đệm và tiêm sclerosing (95% cồn) có hướng dẫn của CT trong điều trị nang gan.

Methods Urinary calculus were removed by ureteric lithotripsy with ureteroscope or mini-invasive percutaneous neral fistulation lithotripsy removed the urolithus.

Phương pháp: Sỏi niệu quản được loại bỏ bằng nghiền sỏi niệu quản bằng ống nội soi niệu quản hoặc nghiền sỏi niệu quản xâm lấn tối thiểu qua da.

Abstract: A method for the simultaneous determination of prilocaine and lidocaine in vitro percutaneous absorption liquid using gas chromatography-mass spectrometry (GC-MS) has been developed.

Tóm tắt: Đã phát triển một phương pháp để xác định đồng thời prilocaine và lidocaine trong dung dịch hấp thu ngoài da in vitro bằng phương pháp sắc ký khí-quang phổ khối (GC-MS).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay