peregrinates swiftly
du hành nhanh chóng
peregrinates widely
du hành rộng rãi
peregrinates often
du hành thường xuyên
peregrinates gracefully
du hành một cách duyên dáng
peregrinates freely
du hành tự do
peregrinates endlessly
du hành vô tận
peregrinates continuously
du hành liên tục
peregrinates joyfully
du hành đầy niềm vui
peregrinates together
du hành cùng nhau
peregrinates alone
du hành một mình
she peregrinates through various countries each summer.
Cô ấy đi lang thang qua nhiều quốc gia mỗi mùa hè.
he loves to peregrinate across scenic landscapes.
Anh ấy thích đi lang thang qua những cảnh quan đẹp như tranh vẽ.
the bird peregrinates thousands of miles during migration.
Chú chim đi lang thang hàng ngàn dặm trong quá trình di cư.
they often peregrinate to experience new cultures.
Họ thường đi lang thang để trải nghiệm những nền văn hóa mới.
travelers peregrinate in search of adventure.
Những người du lịch đi lang thang để tìm kiếm những cuộc phiêu lưu.
during her sabbatical, she plans to peregrinate around the world.
Trong thời gian nghỉ phép của cô ấy, cô ấy dự định đi lang thang quanh thế giới.
he enjoys to peregrinate through ancient cities.
Anh ấy thích đi lang thang qua những thành phố cổ.
we often peregrinate together on weekends.
Chúng tôi thường đi lang thang cùng nhau vào cuối tuần.
the author peregrinates through his memories in the book.
Tác giả đi lang thang trong những kỷ niệm của mình trong cuốn sách.
she peregrinates across the mountains, capturing stunning photographs.
Cô ấy đi lang thang trên những ngọn núi, chụp những bức ảnh tuyệt đẹp.
peregrinates swiftly
du hành nhanh chóng
peregrinates widely
du hành rộng rãi
peregrinates often
du hành thường xuyên
peregrinates gracefully
du hành một cách duyên dáng
peregrinates freely
du hành tự do
peregrinates endlessly
du hành vô tận
peregrinates continuously
du hành liên tục
peregrinates joyfully
du hành đầy niềm vui
peregrinates together
du hành cùng nhau
peregrinates alone
du hành một mình
she peregrinates through various countries each summer.
Cô ấy đi lang thang qua nhiều quốc gia mỗi mùa hè.
he loves to peregrinate across scenic landscapes.
Anh ấy thích đi lang thang qua những cảnh quan đẹp như tranh vẽ.
the bird peregrinates thousands of miles during migration.
Chú chim đi lang thang hàng ngàn dặm trong quá trình di cư.
they often peregrinate to experience new cultures.
Họ thường đi lang thang để trải nghiệm những nền văn hóa mới.
travelers peregrinate in search of adventure.
Những người du lịch đi lang thang để tìm kiếm những cuộc phiêu lưu.
during her sabbatical, she plans to peregrinate around the world.
Trong thời gian nghỉ phép của cô ấy, cô ấy dự định đi lang thang quanh thế giới.
he enjoys to peregrinate through ancient cities.
Anh ấy thích đi lang thang qua những thành phố cổ.
we often peregrinate together on weekends.
Chúng tôi thường đi lang thang cùng nhau vào cuối tuần.
the author peregrinates through his memories in the book.
Tác giả đi lang thang trong những kỷ niệm của mình trong cuốn sách.
she peregrinates across the mountains, capturing stunning photographs.
Cô ấy đi lang thang trên những ngọn núi, chụp những bức ảnh tuyệt đẹp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now