perennates in nature
sinh trưởng thường xuyên trong tự nhiên
perennates through seasons
sinh trưởng thường xuyên qua các mùa
perennates in gardens
sinh trưởng thường xuyên trong vườn
perennates all year
sinh trưởng thường xuyên quanh năm
perennates with care
sinh trưởng thường xuyên với sự chăm sóc
perennates in soil
sinh trưởng thường xuyên trong đất
perennates for decades
sinh trưởng thường xuyên trong nhiều thập kỷ
perennates in climates
sinh trưởng thường xuyên trong các vùng khí hậu
perennates through drought
sinh trưởng thường xuyên qua hạn hán
perennates in ecosystems
sinh trưởng thường xuyên trong các hệ sinh thái
the plant perennates through the winter.
cây trồng thường xuyên tồn tại qua mùa đông.
some species perennates in harsh climates.
một số loài thường xuyên tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt.
the tradition perennates in our culture.
truyền thống của chúng tôi thường xuyên tồn tại trong văn hóa của chúng tôi.
these ideas perennates across generations.
những ý tưởng này thường xuyên tồn tại qua nhiều thế hệ.
many trees perennates for hundreds of years.
nhiều cây thường xuyên tồn tại trong hàng trăm năm.
this method perennates in modern agriculture.
phương pháp này thường xuyên tồn tại trong nông nghiệp hiện đại.
some animals perennates in the desert.
một số loài động vật thường xuyên tồn tại trong sa mạc.
the concept perennates in philosophical discussions.
khái niệm này thường xuyên tồn tại trong các cuộc thảo luận triết học.
these practices perennates throughout history.
những phương pháp này thường xuyên tồn tại trong suốt lịch sử.
certain fungi perennates in the forest floor.
một số loại nấm nhất định thường xuyên tồn tại trên lớp đất rừng.
perennates in nature
sinh trưởng thường xuyên trong tự nhiên
perennates through seasons
sinh trưởng thường xuyên qua các mùa
perennates in gardens
sinh trưởng thường xuyên trong vườn
perennates all year
sinh trưởng thường xuyên quanh năm
perennates with care
sinh trưởng thường xuyên với sự chăm sóc
perennates in soil
sinh trưởng thường xuyên trong đất
perennates for decades
sinh trưởng thường xuyên trong nhiều thập kỷ
perennates in climates
sinh trưởng thường xuyên trong các vùng khí hậu
perennates through drought
sinh trưởng thường xuyên qua hạn hán
perennates in ecosystems
sinh trưởng thường xuyên trong các hệ sinh thái
the plant perennates through the winter.
cây trồng thường xuyên tồn tại qua mùa đông.
some species perennates in harsh climates.
một số loài thường xuyên tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt.
the tradition perennates in our culture.
truyền thống của chúng tôi thường xuyên tồn tại trong văn hóa của chúng tôi.
these ideas perennates across generations.
những ý tưởng này thường xuyên tồn tại qua nhiều thế hệ.
many trees perennates for hundreds of years.
nhiều cây thường xuyên tồn tại trong hàng trăm năm.
this method perennates in modern agriculture.
phương pháp này thường xuyên tồn tại trong nông nghiệp hiện đại.
some animals perennates in the desert.
một số loài động vật thường xuyên tồn tại trong sa mạc.
the concept perennates in philosophical discussions.
khái niệm này thường xuyên tồn tại trong các cuộc thảo luận triết học.
these practices perennates throughout history.
những phương pháp này thường xuyên tồn tại trong suốt lịch sử.
certain fungi perennates in the forest floor.
một số loại nấm nhất định thường xuyên tồn tại trên lớp đất rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay